Cách dùng "疏通经脉" (shū tōng jīng mài) trong hội thoại tiếng Trung

shūtōngjīngmài

khơi thông kinh mạch.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
0:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1得给她刮痧活血dé gěi tā guā shā huó xuèPhải cạo gió hoạt huyết,
2疏通经脉shū tōng jīng màikhơi thông kinh mạch.
3你们中可有女眷nǐ men zhōng kě yǒu nǚ juànTrong các ngươi có nữ quyến

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 7 of 7)
如果二位在天有灵
HSK 3
0:03s
rú guǒ èr wèi zài tiān yǒu líng[Nếu cha mẹ trên trời có linh thiêng,]

一定要保佑我找到宁娘
HSK 7
0:03s
yí dìng yào bǎo yòu wǒ zhǎo dào níng niáng[nhất định phải phù hộ cho con tìm được Ninh Nương,]

找到所有活着的林安人
HSK 4
0:03s
zhǎo dào suǒ yǒu huó zhe de lín ān rén[tìm được tất cả người Lâm An còn sống,] [Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu]

把他们平平安安地带回来
HSK 3
0:03s
bǎ tā men píng píng ān ān dì dài huí lái[Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] [đưa họ bình an trở về.]