Cách dùng "樊娘子真是心性坚强" (fán niáng zǐ zhēn shì xīn xìng jiān qiáng) trong hội thoại tiếng Trung
樊娘子真是心性坚强
Phàn nương tử quả thật tâm tính kiên cường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
36:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这孩子是把苦水往肚子里咽 | zhè hái zi shì bǎ kǔ shuǐ wǎng dǔ zi lǐ yàn | con bé này đang nuốt hết cay đắng vào trong. |
| 2▶ | 樊娘子真是心性坚强 | fán niáng zǐ zhēn shì xīn xìng jiān qiáng | Phàn nương tử quả thật tâm tính kiên cường. |
| 3 | 这般情形下都能如此冷静 | zhè bān qíng xíng xià dōu néng rú cǐ lěng jìng | Trong hoàn cảnh này mà vẫn bình tĩnh như vậy. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù bǎ tā huó zhe dài huí láisao ngươi không dẫn huynh ấy sống sót trở về?


















