Cách dùng "师父一直拿伤势反复做借口" (shī fù yì zhí ná shāng shì fǎn fù zuò jiè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
师父一直拿伤势反复做借口
sư phụ hết lần này đến lần khác lấy cớ vết thương tái phát
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:44
shī师
mǔ母
“Sư mẫu,”
LINE 0224:46
PLAYING SCENEshī师
fù父
yì一
zhí直
ná拿
shāng伤
shì势
fǎn反
fù复
zuò做
jiè借
kǒu口
“sư phụ hết lần này đến lần khác lấy cớ vết thương tái phát”
LINE 0324:49
hū忽
lüè略
duō多
nián年
fū夫
qī妻
qíng情
yì义
“mà xem nhẹ tình nghĩa phu thê nhiều năm,”
Show Information