Cách dùng "把手头的工作放一下" (bǎ shǒu tóu de gōng zuò fàng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
把手头的工作放一下
bǎ shǒu tóu de gōng zuò fàng yī xià
tạm ngừng tay một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
29:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 诸位 | zhū wèi | Mọi người, |
| 2▶ | 把手头的工作放一下 | bǎ shǒu tóu de gōng zuò fàng yī xià | tạm ngừng tay một chút. |
| 3 | 我跟大家宣布一件事情 我们刚刚收到莱蒙的邮件 | wǒ gēn dà jiā xuān bù yī jiàn shì qíng wǒ men gāng gāng shōu dào lái méng de yóu jiàn | Tôi thông báo với mọi người một việc. Chúng ta vừa nhận được email của Lemmon. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ sòng dào jù běn shā jù lè bù nà biān ba xiè xièĐưa tôi đến chỗ câu lạc bộ trò chơi nhập vai phá án là được, cảm ơn anh.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě zhè ge diǎn yě gǎn bù shàng mò chǎng leHơn nữa giờ này cũng không kịp lượt cuối đâu.

HSK 3
0:03s
rú guǒ méi shén me shì de huà wǒ jiù xiān zǒu leNếu không có việc gì thì tôi đi trước đây.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn bǎ nà ge jiǎo fèi fāng shì fā wǒ yī fènCậu mau gửi thông tin đóng tiền điện cho tớ đi,

HSK 4
0:03s
dài huì er nǐ zài gěi wǒ hǎo hǎo jiǎng nǐ zhè tuǐ dào dǐ zěn me huí shìLát nữa cậu kể chi tiết cho tớ nghe xem rốt cuộc chân cậu là thế nào.

HSK 5
0:03s
wǒ liǎ fēn shǒu shì bú shì yě yǒu wǒ zì jǐ de yuán yīnchúng tớ chia tay có phải cũng có phần do tớ không.

HSK 3
0:03s
wǒ shì tā qí lǘ zhǎo mǎ zhōng de nà ge lǘtớ là con lừa trong kế hoạch "cưỡi lừa tìm ngựa" của anh ta

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fáng zi zhù jiǔ le zǒng guī shì yǒu gǎn qíng de maNhà ở lâu rồi chung quy cũng có tình cảm mà.

HSK 4
0:03s
dà jiě wǒ qǔ liù gè míng zì hái bù dōu shì wèi le ràng nǐ xuǎnBà chị ơi, tớ đặt sáu cái tên cũng là để cho cậu chọn mà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s





