Cách dùng "不愧是年轻人哪" (bù kuì shì nián qīng rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

kuìshìniánqīngrén

Không hổ là người trẻ,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
9:52
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这就是我的答案zhè jiù shì wǒ de dá ànĐây là câu trả lời của tôi.
2不愧是年轻人哪bù kuì shì nián qīng rén nǎKhông hổ là người trẻ,
3心气高 有追求xīn qì gāo yǒu zhuī qiúchí khí cao, có chí hướng.

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 7 of 7)
突然出现在这里 就不太礼貌了吧
HSK 4
0:03s
tū rán chū xiàn zài zhè lǐ jiù bù tài lǐ mào le baĐột nhiên xuất hiện ở đây không lịch sự lắm đâu.

我只能去筑翎找你 他们根本不让我进门
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ néng qù zhù líng zhǎo nǐ tā men gēn běn bù ràng wǒ jìn ménnên tôi đành đến Trúc Linh tìm anh nhưng họ cứ không chịu cho tôi vào.

我也是实在没办法呀
HSK 5
0:03s
wǒ yě shì shí zài méi bàn fǎ yaTôi cũng thực sự hết cách rồi.

您交代的事我都给您办完了 咱之前说好的
HSK 7
0:03s
nín jiāo dài de shì wǒ dōu gěi nín bàn wán le zán zhī qián shuō hǎo deViệc anh giao tôi làm xong cả rồi. Chúng ta đã thỏa thuận từ trước

你不是在帮我办事
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài bāng wǒ bàn shìKhông phải anh đang giúp tôi làm việc

我只是顺水推舟而已
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì shùn shuǐ tuī zhōu ér yǐTôi chỉ thuận nước đẩy thuyền mà thôi.

不然等他们来逮我吗 裴总 我不要求别的了
HSK 7
0:03s
bù rán děng tā men lái dǎi wǒ ma péi zǒng wǒ bú yào qiú bié de leNhưng chẳng lẽ đợi họ đến tóm tôi sao, sếp Bùi? Tôi không có yêu cầu gì khác,

您只要让我在筑翎 当一个小小的职员就行
HSK 6
0:03s
nín zhǐ yào ràng wǒ zài zhù líng dāng yí gè xiǎo xiǎo de zhí yuán jiù xíngchỉ cần anh cho tôi vào Trúc Linh làm một nhân viên quèn là được rồi.

这时候让你进筑翎 别人怎么看我呀 我不管
HSK 5
0:03s
zhè shí hòu ràng nǐ jìn zhù líng bié rén zěn me kàn wǒ ya wǒ bù guǎnGiờ mà để anh vào Trúc Linh, người khác sẽ nhìn tôi thế nào? Tôi mặc kệ.

要是我走投无路了 我可管不住我这张嘴
HSK 7
0:03s
yào shì wǒ zǒu tóu wú lù le wǒ kě guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐTôi mà bị dồn vào đường cùng thì không giữ nổi cái miệng này đâu.

我求您了
HSK 6
0:03s
wǒ qiú nín leTôi cầu xin anh.

我现在已经进入行业黑名单了 名声也臭了
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yǐ jīng jìn rù háng yè hēi míng dān le míng shēng yě chòu leGiờ tôi đã bị liệt vào danh sách đen của ngành, tiếng tăm cũng thối nát,

根本找不着工作了
HSK 5
0:03s
gēn běn zhǎo bù zhe gōng zuò lekhông thể tìm được việc làm nữa.

难不成您让我 改名换姓地活着吗 裴总
HSK 4
0:03s
nán bù chéng nín ràng wǒ gǎi míng huàn xìng dì huó zhe ma péi zǒngchẳng lẽ anh bảo tôi thay tên đổi họ mà sống sao, sếp Bùi?