Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "Dynamism(岱岸建筑) 的内鬼" (Dynamism( dài àn jiàn zhù ) de nèi guǐ) trong hội thoại tiếng Trung

Dynamism(岱岸建筑) 的内鬼

Dynamism( dài àn jiàn zhù ) de nèi guǐ

chính là nội gián của Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn).

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
30:14
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这两天 突然多了很多关于蒋天翊的帖子 说他就是zhè liǎng tiān tū rán duō le hěn duō guān yú jiǎng tiān yì de tiě zi shuō tā jiù shìHai ngày nay đột nhiên xuất hiện rất nhiều bài viết về Tưởng Thiên Dực. Nói anh ta
2这两天 突然多了很多关于蒋天翊的帖子 说他就是zhè liǎng tiān tū rán duō le hěn duō guān yú jiǎng tiān yì de tiě zi shuō tā jiù shìHai ngày nay đột nhiên xuất hiện rất nhiều bài viết về Tưởng Thiên Dực. Nói anh ta
3他为什么这么做 那咱就不知道了 不过这不重要啊tā wèi shén me zhè me zuò nà zán jiù bù zhī dào le bù guò zhè bú zhòng yào aSao anh ta lại làm vậy? Ai biết chứ. Nhưng chuyện này không quan trọng.

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 4 of 7)
把我送到剧本杀俱乐部那边吧 谢谢
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ sòng dào jù běn shā jù lè bù nà biān ba xiè xièĐưa tôi đến chỗ câu lạc bộ trò chơi nhập vai phá án là được, cảm ơn anh.

脚都这样了 还玩剧本杀
HSK 6
0:03s
jiǎo dōu zhè yàng le hái wán jù běn shāChân đã thế này rồi còn chơi nhập vai phá án à?

而且这个点也赶不上末场了
HSK 3
0:03s
ér qiě zhè ge diǎn yě gǎn bù shàng mò chǎng leHơn nữa giờ này cũng không kịp lượt cuối đâu.

如果没什么事的话我就先走了
HSK 3
0:03s
rú guǒ méi shén me shì de huà wǒ jiù xiān zǒu leNếu không có việc gì thì tôi đi trước đây.

你知不知道电费已经用完了
HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào diàn fèi yǐ jīng yòng wán leCậu có biết xài hết tiền điện rồi không?

你赶紧把那个缴费方式发我一份
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn bǎ nà ge jiǎo fèi fāng shì fā wǒ yī fènCậu mau gửi thông tin đóng tiền điện cho tớ đi,

暖暖胃 能舒服一点
HSK 5
0:03s
nuǎn nuǎn wèi néng shū fú yì diǎnLàm ấm bụng đi, sẽ dễ chịu hơn đấy.

待会儿你再给我好好讲 你这腿到底怎么回事
HSK 4
0:03s
dài huì er nǐ zài gěi wǒ hǎo hǎo jiǎng nǐ zhè tuǐ dào dǐ zěn me huí shìLát nữa cậu kể chi tiết cho tớ nghe xem rốt cuộc chân cậu là thế nào.

我俩分手 是不是也有我自己的原因
HSK 5
0:03s
wǒ liǎ fēn shǒu shì bú shì yě yǒu wǒ zì jǐ de yuán yīnchúng tớ chia tay có phải cũng có phần do tớ không.

我是他骑驴找马中的那个驴
HSK 3
0:03s
wǒ shì tā qí lǘ zhǎo mǎ zhōng de nà ge lǘtớ là con lừa trong kế hoạch "cưỡi lừa tìm ngựa" của anh ta

我就没有什么想说的了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù méi yǒu shén me xiǎng shuō de lethì tớ chẳng còn muốn nói gì nữa.

也没想到会发生这种事
HSK 3
0:03s
yě méi xiǎng dào huì fā shēng zhè zhǒng shìCũng không ngờ lại xảy ra chuyện như vậy.

这房子住久了 总归是有感情的嘛
HSK 6
0:03s
zhè fáng zi zhù jiǔ le zǒng guī shì yǒu gǎn qíng de maNhà ở lâu rồi chung quy cũng có tình cảm mà.

大姐 我取六个名字 还不都是为了让你选
HSK 4
0:03s
dà jiě wǒ qǔ liù gè míng zì hái bù dōu shì wèi le ràng nǐ xuǎnBà chị ơi, tớ đặt sáu cái tên cũng là để cho cậu chọn mà.

我去拿咖啡给你消消肿
HSK 2
0:03s
wǒ qù ná kā fēi gěi nǐ xiāo xiāo zhǒngTớ đi lấy cà phê giảm sưng giúp cậu.

咖啡怎么消肿啊 泡脚啊
HSK 2
0:03s
kā fēi zěn me xiāo zhǒng a pào jiǎo aCà phê sao mà giảm sưng được? Ngâm chân à?

对啊 超有用啊
HSK 5
0:03s
duì a chāo yǒu yòng aỪ, siêu hiệu quả đấy.

要不把你最贵的咖啡拿来
HSK 3
0:03s
yào bù bǎ nǐ zuì guì de kā fēi ná láiHay cậu mang cà phê đắt nhất ra đây.

把手头的工作放一下
HSK 7
0:03s
bǎ shǒu tóu de gōng zuò fàng yī xiàtạm ngừng tay một chút.

我们的竞赛资格 恢复啦
HSK 6
0:03s
wǒ men de jìng sài zī gé huī fù laChúng ta đã được khôi phục tư cách dự thi rồi.