Cách dùng "突然被他分手的未婚妻" (tū rán bèi tā fēn shǒu de wèi hūn qī) trong hội thoại tiếng Trung
突然被他分手的未婚妻
đột nhiên bị anh ta đá ba tháng trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
20:06
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实 爸 我是三个月前 | qí shí bà wǒ shì sān gè yuè qián | Thực ra, bố à... Tôi chính là vợ chưa cưới |
| 2▶ | 突然被他分手的未婚妻 | tū rán bèi tā fēn shǒu de wèi hūn qī | đột nhiên bị anh ta đá ba tháng trước. |
| 3 | 什么 | shén me | Cái gì? |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 4
0:03s
tū rán chū xiàn zài zhè lǐ jiù bù tài lǐ mào le baĐột nhiên xuất hiện ở đây không lịch sự lắm đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ néng qù zhù líng zhǎo nǐ tā men gēn běn bù ràng wǒ jìn ménnên tôi đành đến Trúc Linh tìm anh nhưng họ cứ không chịu cho tôi vào.

HSK 7
0:03s
nín jiāo dài de shì wǒ dōu gěi nín bàn wán le zán zhī qián shuō hǎo deViệc anh giao tôi làm xong cả rồi. Chúng ta đã thỏa thuận từ trước

HSK 7
0:03s
bù rán děng tā men lái dǎi wǒ ma péi zǒng wǒ bú yào qiú bié de leNhưng chẳng lẽ đợi họ đến tóm tôi sao, sếp Bùi? Tôi không có yêu cầu gì khác,

HSK 6
0:03s
nín zhǐ yào ràng wǒ zài zhù líng dāng yí gè xiǎo xiǎo de zhí yuán jiù xíngchỉ cần anh cho tôi vào Trúc Linh làm một nhân viên quèn là được rồi.

HSK 5
0:03s
zhè shí hòu ràng nǐ jìn zhù líng bié rén zěn me kàn wǒ ya wǒ bù guǎnGiờ mà để anh vào Trúc Linh, người khác sẽ nhìn tôi thế nào? Tôi mặc kệ.

HSK 7
0:03s
yào shì wǒ zǒu tóu wú lù le wǒ kě guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐTôi mà bị dồn vào đường cùng thì không giữ nổi cái miệng này đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yǐ jīng jìn rù háng yè hēi míng dān le míng shēng yě chòu leGiờ tôi đã bị liệt vào danh sách đen của ngành, tiếng tăm cũng thối nát,

HSK 4
0:03s
nán bù chéng nín ràng wǒ gǎi míng huàn xìng dì huó zhe ma péi zǒngchẳng lẽ anh bảo tôi thay tên đổi họ mà sống sao, sếp Bùi?




