Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "正式开始" (zhèng shì kāi shǐ) trong hội thoại tiếng Trung

正式开始

zhèng shì kāi shǐ

chính thức bắt đầu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
14:16
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1现在我宣布 王悦小姐 和张启然先生的婚礼仪式xiàn zài wǒ xuān bù wáng yuè xiǎo jiě hé zhāng qǐ rán xiān shēng de hūn lǐ yí shìBây giờ tôi tuyên bố, lễ thành hôn của cô Vương Duyệt và anh Trương Khải Nhiên
2正式开始zhèng shì kāi shǐchính thức bắt đầu.
3你看这俩多般配啊 是呀 郎才女貌 启然nǐ kàn zhè liǎ duō bān pèi a shì ya láng cái nǚ mào qǐ ránBà xem, hai đứa nó đẹp đôi biết mấy. Đúng thế, trai tài gái sắc. Khải Nhiên,

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 3 of 7)
我带孩子们敬杯酒去
HSK 7
0:03s
wǒ dài hái zi men jìng bēi jiǔ qùTôi dẫn các con đi mời rượu nhé.
感谢你们参加我女儿的婚礼 我带着女儿 女婿
HSK 7
0:03s
gǎn xiè nǐ men cān jiā wǒ nǚ ér de hūn lǐ wǒ dài zhe nǚ ér nǚ xùcảm ơn mọi người đã tham dự đám cưới của con gái tôi. Tôi dẫn con gái, con rể
鞋 鞋 什么鞋啊
HSK 3
0:03s
xié xié shén me xié aGiày... giày… giày gì cơ?
我也不是成心的 那就是一间休息室嘛
HSK 7
0:03s
wǒ yě bú shì chéng xīn de nà jiù shì yī jiān xiū xī shì maTôi cũng không cố tình mà. Đó chỉ là phòng nghỉ thôi mà,
到底怎么回事 你跟胡小姐是认识的
HSK 5
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì nǐ gēn hú xiǎo jiě shì rèn shí deRốt cuộc là có chuyện gì? Anh và cô Hồ quen biết nhau à?
突然被他分手的未婚妻
HSK 5
0:03s
tū rán bèi tā fēn shǒu de wèi hūn qīđột nhiên bị anh ta đá ba tháng trước.
感情这个事 本来就说不清嘛
HSK 6
0:03s
gǎn qíng zhè ge shì běn lái jiù shuō bù qīng maChuyện tình cảm vốn dĩ đã khó nói rõ ràng.
会显得你高尚点吧
HSK 6
0:03s
huì xiǎn de nǐ gāo shàng diǎn basẽ khiến mình trông cao thượng hơn à?
还非要等到订婚当天你才提分手
HSK 6
0:03s
hái fēi yào děng dào dìng hūn dàng tiān nǐ cái tí fēn shǒuCòn phải đợi đến đúng ngày đính hôn anh mới nói chia tay,
直接搞消失而且毫无歉意
HSK 7
0:03s
zhí jiē gǎo xiāo shī ér qiě háo wú qiàn yìlặn mất tăm luôn mà không một lời xin lỗi.
张启然你怎么能活得那么无耻呢
HSK 7
0:03s
zhāng qǐ rán nǐ zěn me néng huó dé nà me wú chǐ neTrương Khải Nhiên, sao anh có thể sống vô liêm sỉ đến mức đó hả?
打扰了你婚礼 我很抱歉
HSK 5
0:03s
dǎ rǎo le nǐ hūn lǐ wǒ hěn bào qiànLàm phiền đám cưới của cô, tôi rất xin lỗi.
但我也很庆幸 我今天自己来了这儿
HSK 7
0:03s
dàn wǒ yě hěn qìng xìng wǒ jīn tiān zì jǐ lái le zhè érNhưng tôi cũng thấy rất may rằng, hôm nay bản thân tôi đã đến đây.
老天让我看清了真相
HSK 6
0:03s
lǎo tiān ràng wǒ kàn qīng le zhēn xiàngÔng trời để tôi nhìn rõ sự thực,
也希望你及时止损
HSK 5
0:03s
yě xī wàng nǐ jí shí zhǐ sǔncũng hy vọng cô kịp thời ngăn chặn tổn hại.
张启然你个混蛋 你竟敢骗我
HSK 5
0:03s
zhāng qǐ rán nǐ gè hùn dàn nǐ jìng gǎn piàn wǒTên khốn nạn Trương Khải Nhiên, anh lại dám lừa tôi.
你让我莫名其妙当了小三
HSK 7
0:03s
nǐ ràng wǒ mò míng qí miào dāng le xiǎo sānAnh khiến tôi vô cớ trở thành người thứ ba đấy.
你听我解释 还有什么好说的
HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ jiě shì hái yǒu shén me hǎo shuō deCon nghe mẹ giải thích... Còn gì để nói nữa hả?
我 我自己来 别动
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ zì jǐ lái bié dòngĐể... để tôi tự làm. Đứng im.
把我送到剧本杀俱乐部那边吧 谢谢
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ sòng dào jù běn shā jù lè bù nà biān ba xiè xièĐưa tôi đến chỗ câu lạc bộ trò chơi nhập vai phá án là được, cảm ơn anh.