Cách dùng "不是 让你好好想想" (bú shì ràng nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

shì rànghǎohǎoxiǎngxiǎng

Không phải. Bảo anh nghĩ cho kỹ lại.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
20:23
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我说的都是实话啊警官wǒ shuō de dōu shì shí huà a jǐng guānNhững gì tôi nói đều là sự thật mà, cảnh sát.
2不是 让你好好想想bú shì ràng nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎngKhông phải. Bảo anh nghĩ cho kỹ lại.
3没事吧méi shì baCó sao không?

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 11 of 11)
那如果这样的话 程恳有没有可能是他同伙呢
HSK 7
0:03s
nà rú guǒ zhè yàng de huà chéng kěn yǒu méi yǒu kě néng shì tā tóng huǒ neVậy nếu như vậy, Trình Khẩn có khả năng là đồng bọn của hắn không?

但是现在这些都是猜测 我们没证据
HSK 6
0:03s
dàn shì xiàn zài zhè xiē dōu shì cāi cè wǒ men méi zhèng jùNhưng bây giờ tất cả đều là phỏng đoán, chúng ta không có bằng chứng.

旅馆女孩现在在哪 我们都不知道
HSK 4
0:03s
lǚ guǎn nǚ hái xiàn zài zài nǎ wǒ men dōu bù zhī dàoCô gái ở nhà nghỉ bây giờ đang ở đâu, chúng ta đều không biết.

她为什么会跟程恳走呢
HSK 2
0:03s
tā wèi shén me huì gēn chéng kěn zǒu neTại sao cô ta lại đi cùng Trình Khẩn chứ?

程恳跟吕德利什么关系 他是丁来的人吗
HSK 3
0:03s
chéng kěn gēn lǚ dé lì shén me guān xì tā shì dīng lái de rén maTrình Khẩn có quan hệ gì với Lữ Đức Lợi? Anh ta có phải là người của Đinh Lai không?

而且程恳家没有搜出毒品 他把毒品给谁了
HSK 7
0:03s
ér qiě chéng kěn jiā méi yǒu sōu chū dú pǐn tā bǎ dú pǐn gěi shuí leHơn nữa nhà Trình Khẩn không lục soát ra ma túy, anh ta đã đưa ma túy cho ai rồi?

你一下问我这么多问题
HSK 2
0:03s
nǐ yī xià wèn wǒ zhè me duō wèn tíAnh hỏi tôi nhiều câu hỏi như vậy một lúc.

查他银行账户 赶紧吃赶紧吃 吃完去查
HSK 5
0:03s
chá tā yín háng zhàng hù gǎn jǐn chī gǎn jǐn chī chī wán qù cháKiểm tra tài khoản ngân hàng của anh ta. Ăn nhanh lên, ăn nhanh lên. Ăn xong rồi đi kiểm tra.

曹金川我们收拾得很干净
HSK 4
0:03s
cáo jīn chuān wǒ men shōu shí dé hěn gān jìngTào Kim Xuyên chúng ta đã xử lý rất sạch sẽ.

但是警察比我想象中快
HSK 5
0:03s
dàn shì jǐng chá bǐ wǒ xiǎng xiàng zhōng kuàiNhưng cảnh sát nhanh hơn anh tưởng.

他们已经把我和那批毒品 联系到一起了
HSK 7
0:03s
tā men yǐ jīng bǎ wǒ hé nà pī dú pǐn lián xì dào yì qǐ leHọ đã liên kết anh với lô ma túy đó với nhau rồi.

晓雅那天说的话是对的
HSK 1
0:03s
xiǎo yǎ nà tiān shuō de huà shì duì deHôm đó Hiểu Nhã nói đúng.

我确实也想了 如果要考虑到将来的话
HSK 4
0:03s
wǒ què shí yě xiǎng le rú guǒ yào kǎo lǜ dào jiāng lái de huàAnh cũng đã thực sự nghĩ rồi. Nếu phải tính đến tương lai,

现在赚的这些钱根本不够
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhuàn de zhè xiē qián gēn běn bù gòusố tiền kiếm được bây giờ hoàn toàn không đủ.

你给我也捐点 我也挺拮据的
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ yě juān diǎn wǒ yě tǐng jié jū deCậu quyên góp cho tôi một ít đi, tôi cũng túng thiếu lắm.

回去再捋捋 一定能找到线索
HSK 6
0:03s
huí qù zài lǚ lǚ yí dìng néng zhǎo dào xiàn suǒVề xem xét lại đi. Chắc chắn sẽ tìm được manh mối.