Cách dùng "反了反了" (fǎn le fǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

fǎnlefǎnle

Ngược rồi, ngược rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:30
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1应该怎么转过去yīng gāi zěn me zhuǎn guò qùPhải quay sang thế nào?
2反了反了fǎn le fǎn leNgược rồi, ngược rồi.
3差不多了吧chà bu duō le baChắc được rồi nhỉ?

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 7 of 11)
所以你出去的时候 不用担心会碰见他
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ chū qù de shí hòu bù yòng dān xīn huì pèng jiàn tāNên khi cô ra ngoài, không cần lo sẽ gặp lại hắn đâu.

没有什么话想跟我说吗
HSK 2
0:03s
méi yǒu shén me huà xiǎng gēn wǒ shuō maCô không có gì muốn nói với tôi sao?

最近生意越做越好了
HSK 4
0:03s
zuì jìn shēng yì yuè zuò yuè hǎo leGần đây buôn bán ngày càng tốt.

确实挺忙的 我看楼下那快递车
HSK 4
0:03s
què shí tǐng máng de wǒ kàn lóu xià nà kuài dì chēĐúng là rất bận. Tôi thấy xe giao hàng ở dưới lầu,

我肯定一个一个都抓出来
HSK 5
0:03s
wǒ kěn dìng yí gè yí gè dōu zhuā chū láitôi chắc chắn sẽ tóm từng tên một.

我已经这样了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng zhè yàng leTôi đã thành ra thế này rồi,

从这出去之后重新开始 没有问题
HSK 4
0:03s
cóng zhè chū qù zhī hòu chóng xīn kāi shǐ méi yǒu wèn tíSau khi ra khỏi đây thì bắt đầu lại từ đầu. Không thành vấn đề đâu.

那天啊 他就站在门口 喊了一声
HSK 4
0:03s
nà tiān a tā jiù zhàn zài mén kǒu hǎn le yī shēngHôm đó à, anh ta đứng ngay ở cửa, gọi một tiếng.

那天我同事来的时候 你怎么没说呢
HSK 3
0:03s
nà tiān wǒ tóng shì lái de shí hòu nǐ zěn me méi shuō neHôm đó lúc đồng nghiệp của tôi đến, sao bà không nói?

老板这停一下 停停
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè tíng yī xià tíng tíngTài xế, dừng ở đây một chút. Dừng lại.

阿江哥哥这两天身体不太舒服
HSK 2
0:03s
ā jiāng gē gē zhè liǎng tiān shēn tǐ bù tài shū fúAnh A Giang mấy hôm nay không được khỏe.

薛伯伯也会挺忙的
HSK 7
0:03s
xuē bó bo yě huì tǐng máng deBác Tiết cũng sẽ rất bận.

我们不是说好了
HSK 1
0:03s
wǒ men bú shì shuō hǎo leChúng ta không phải đã nói rồi sao,

以后不提小鱼姐姐的吗
HSK 4
0:03s
yǐ hòu bù tí xiǎo yú jiě jiě de masau này không nhắc đến chị Tiểu Ngư nữa?

我们现在怀疑你跟一起案件有关
HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài huái yí nǐ gēn yì qǐ àn jiàn yǒu guānChúng tôi hiện nghi ngờ anh có liên quan đến một vụ án.

现在依法对你的住处进行搜查 希望你能配合
HSK 7
0:03s
xiàn zài yī fǎ duì nǐ de zhù chù jìn xíng sōu chá xī wàng nǐ néng pèi héBây giờ chúng tôi sẽ tiến hành khám xét nơi ở của anh theo pháp luật. Mong anh hợp tác.

行 那你们就先回局里 我们问几个问题
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men jiù xiān huí jú lǐ wǒ men wèn jǐ gè wèn tíĐược, vậy các cậu về cục trước đi. Chúng tôi hỏi vài câu.

那我们就 简单跟你问几个问题 好
HSK 3
0:03s
nà wǒ men jiù jiǎn dān gēn nǐ wèn jǐ gè wèn tí hǎoVậy chúng tôi. Hỏi anh vài câu đơn giản thôi. Được.

你去屋里边 我跟叔叔阿姨说说话
HSK 3
0:03s
nǐ qù wū lǐ biān wǒ gēn shū shū ā yí shuō shuō huàAnh vào trong nhà đi. Tôi nói chuyện với cô chú một lát.

上个月二十号晚上 六点到八点你在哪
HSK 1
0:03s
shàng gè yuè èr shí hào wǎn shàng liù diǎn dào bā diǎn nǐ zài nǎTối ngày 20 tháng trước. Từ sáu giờ đến tám giờ anh ở đâu?