Cách dùng "还要往哪开 能不能稍微近一点" (hái yào wǎng nǎ kāi néng bù néng shāo wēi jìn yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
还要往哪开 能不能稍微近一点
Còn phải đi đâu nữa? Có thể tìm chỗ nào gần hơn một chút được không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你杀人了 他拿佳佳威胁我 | nǐ shā rén le tā ná jiā jiā wēi xié wǒ | Anh giết người rồi. Hắn lấy Giai Giai ra uy hiếp em. |
| 2▶ | 还要往哪开 能不能稍微近一点 | hái yào wǎng nǎ kāi néng bù néng shāo wēi jìn yì diǎn | Còn phải đi đâu nữa? Có thể tìm chỗ nào gần hơn một chút được không? |
| 3 | 孩子一个人在家里头不放心 | hái zi yí gè rén zài jiā lǐ tou bù fàng xīn | Con ở nhà một mình em không yên tâm. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ zhōng yú míng bái nǐ shàng cì wèi shén me bù bào jǐngCuối cùng em cũng hiểu tại sao lần trước chị không báo cảnh sát.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jiè dú suǒ lǐ wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng wǒ kě yǐ jiè diào tāỞ trong trại cai nghiện em đã hứa với chị. Em có thể cai được nó.

HSK 7
0:03s
wǒ qīn yǎn kàn dào nǐ shàng le nà ge nán de chēEm tận mắt thấy chị lên xe người đàn ông đó.

HSK 3
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zhè cì gēn shàng cì bù yí yàngEm có biết lần này không giống lần trước không?

HSK 7
0:03s
wǒ men chǎng lǐ zhī dào le huì kāi chú wǒ deTrong xưởng mà biết chuyện sẽ đuổi việc chị.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu méi yǒu jī huì pèng shàng zhè ge dōng xīCả đời này chị cũng không có cơ hội. Đụng phải thứ này.











