Cách dùng "看看能不能把钱要回来" (kàn kàn néng bù néng bǎ qián yào huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
看看能不能把钱要回来
Xem có thể đòi lại tiền được không.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
35:14
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没办法 我还是想碰碰运气 就去找他 | wǒ méi bàn fǎ wǒ hái shì xiǎng pèng pèng yùn qì jiù qù zhǎo tā | Tôi không còn cách nào khác. Vẫn muốn thử vận may. Nên đã đi tìm anh ta. |
| 2▶ | 看看能不能把钱要回来 | kàn kàn néng bù néng bǎ qián yào huí lái | Xem có thể đòi lại tiền được không. |
| 3 | 就因为一千块钱 他见你就跑 | jiù yīn wèi yī qiān kuài qián tā jiàn nǐ jiù pǎo | Chỉ vì một nghìn tệ. Anh ta thấy anh là chạy? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ liú le sān rén zài zhè shǒu zhe zán men xiān huí qù xiū xī míng tiān jiē zhe zhǎoTôi đã để lại ba người ở đây canh rồi. Chúng ta về nghỉ ngơi trước đi, mai lại tìm tiếp.

HSK 5
0:03s
wǒ zhōng yú míng bái nǐ shàng cì wèi shén me bù bào jǐngCuối cùng em cũng hiểu tại sao lần trước chị không báo cảnh sát.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jiè dú suǒ lǐ wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng wǒ kě yǐ jiè diào tāỞ trong trại cai nghiện em đã hứa với chị. Em có thể cai được nó.

HSK 7
0:03s
wǒ qīn yǎn kàn dào nǐ shàng le nà ge nán de chēEm tận mắt thấy chị lên xe người đàn ông đó.

HSK 3
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zhè cì gēn shàng cì bù yí yàngEm có biết lần này không giống lần trước không?

HSK 7
0:03s
wǒ men chǎng lǐ zhī dào le huì kāi chú wǒ deTrong xưởng mà biết chuyện sẽ đuổi việc chị.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu méi yǒu jī huì pèng shàng zhè ge dōng xīCả đời này chị cũng không có cơ hội. Đụng phải thứ này.










