Cách dùng "类似的也可以 没见过" (lèi sì de yě kě yǐ méi jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
类似的也可以 没见过
Tương tự cũng được. Chưa gặp ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
38:25
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就这种一小包一小包 小面面小粉粉 见没见过 | jiù zhè zhǒng yī xiǎo bāo yī xiǎo bāo xiǎo miàn miàn xiǎo fěn fěn jiàn méi jiàn guò | Là mấy túi nhỏ như thế này này. Bột mì nhỏ, bột phấn nhỏ. Đã từng thấy chưa? |
| 2▶ | 类似的也可以 没见过 | lèi sì de yě kě yǐ méi jiàn guò | Tương tự cũng được. Chưa gặp ạ. |
| 3 | 也是确定没见过对吧 | yě shì què dìng méi jiàn guò duì ba | Cũng chắc chắn là chưa từng thấy, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ chū qù de shí hòu bù yòng dān xīn huì pèng jiàn tāNên khi cô ra ngoài, không cần lo sẽ gặp lại hắn đâu.

HSK 4
0:03s
què shí tǐng máng de wǒ kàn lóu xià nà kuài dì chēĐúng là rất bận. Tôi thấy xe giao hàng ở dưới lầu,

HSK 4
0:03s
cóng zhè chū qù zhī hòu chóng xīn kāi shǐ méi yǒu wèn tíSau khi ra khỏi đây thì bắt đầu lại từ đầu. Không thành vấn đề đâu.

HSK 4
0:03s
nà tiān a tā jiù zhàn zài mén kǒu hǎn le yī shēngHôm đó à, anh ta đứng ngay ở cửa, gọi một tiếng.

HSK 3
0:03s
nà tiān wǒ tóng shì lái de shí hòu nǐ zěn me méi shuō neHôm đó lúc đồng nghiệp của tôi đến, sao bà không nói?

HSK 2
0:03s
ā jiāng gē gē zhè liǎng tiān shēn tǐ bù tài shū fúAnh A Giang mấy hôm nay không được khỏe.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài huái yí nǐ gēn yì qǐ àn jiàn yǒu guānChúng tôi hiện nghi ngờ anh có liên quan đến một vụ án.

HSK 7
0:03s
xiàn zài yī fǎ duì nǐ de zhù chù jìn xíng sōu chá xī wàng nǐ néng pèi héBây giờ chúng tôi sẽ tiến hành khám xét nơi ở của anh theo pháp luật. Mong anh hợp tác.

HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men jiù xiān huí jú lǐ wǒ men wèn jǐ gè wèn tíĐược, vậy các cậu về cục trước đi. Chúng tôi hỏi vài câu.

HSK 3
0:03s
nà wǒ men jiù jiǎn dān gēn nǐ wèn jǐ gè wèn tí hǎoVậy chúng tôi. Hỏi anh vài câu đơn giản thôi. Được.

HSK 3
0:03s
nǐ qù wū lǐ biān wǒ gēn shū shū ā yí shuō shuō huàAnh vào trong nhà đi. Tôi nói chuyện với cô chú một lát.








