Cách dùng "类似的也可以 没见过" (lèi sì de yě kě yǐ méi jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
类似的也可以 没见过
Tương tự cũng được. Chưa gặp ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
38:25
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就这种一小包一小包 小面面小粉粉 见没见过 | jiù zhè zhǒng yī xiǎo bāo yī xiǎo bāo xiǎo miàn miàn xiǎo fěn fěn jiàn méi jiàn guò | Là mấy túi nhỏ như thế này này. Bột mì nhỏ, bột phấn nhỏ. Đã từng thấy chưa? |
| 2▶ | 类似的也可以 没见过 | lèi sì de yě kě yǐ méi jiàn guò | Tương tự cũng được. Chưa gặp ạ. |
| 3 | 也是确定没见过对吧 | yě shì què dìng méi jiàn guò duì ba | Cũng chắc chắn là chưa từng thấy, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 9 of 11)
HSK 4
0:03s
kě néng yě shì jué de wǒ què shí bù róng yì ba bǎ qián jiù huán gěi wǒ lechắc cũng cảm thấy tôi thật sự không dễ dàng gì. Nên đã trả lại tiền cho tôi.

HSK 2
0:03s
chī wán fàn wǒ men fēn dào yáng biāo jiù zài yě méi jiàn guòĂn cơm xong chúng tôi đường ai nấy đi, rồi không gặp lại nữa.

HSK 2
0:03s
zěn me cáo jīn chuān shì chū shén me shì le maSao vậy, Tào Kim Xuyên xảy ra chuyện gì à?

HSK 4
0:03s
tā yào shì méi chū shén me shì nǐ men yě bú huì zhè me wèn wǒNếu anh ta không xảy ra chuyện gì, các người cũng sẽ không hỏi tôi như vậy.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de shì gēn tā bù shú jiù jiàn guò zhè liǎng cìTôi thật sự không thân với anh ta, chỉ gặp có hai lần này thôi.

HSK 3
0:03s
zhè me jué jué wū jīng cūn lí wǒ zhè kě bù jìnDứt khoát vậy sao. Làng Ô Kính cách chỗ tôi không gần đâu.

HSK 3
0:03s
hǎo nǐ zhè wǒ men jiù wèn zhè me duō jiù xíng hǎo nǐ kàn néng bù néngĐược rồi. Chuyện của anh chúng tôi hỏi đến đây là được rồi. Được. Anh xem có thể

HSK 6
0:03s
hái xiǎo ér qiě shēn tǐ bù tài hǎo wǒ pà xià zhe tā zhè nǐ fàng xīncon bé còn nhỏ, hơn nữa sức khỏe không tốt lắm, tôi sợ làm con bé sợ. Chuyện này anh yên tâm,

HSK 6
0:03s
wǒ men kěn dìng bú huì xià zhe tā de zhǔ yào shì tā shì wèi chéng nián rénchúng tôi chắc chắn sẽ không làm con bé sợ đâu. Chủ yếu là vì con bé là vị thành niên,

HSK 5
0:03s
wǒ men bù kě néng dān dú xún wèn tā nǐ jiù zuò wéi jiān hù rénchúng tôi không thể thẩm vấn riêng con bé được. Anh cứ với tư cách là người giám hộ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zuò fàn chī fàn péi wǒ kàn diàn shì shuì jiàoNấu cơm, ăn cơm, cùng con xem ti vi rồi đi ngủ ạ.

HSK 3
0:03s
bà bà shì měi tiān wǎn shàng dōu zài jiā ma chà bu duō baBố có phải tối nào cũng ở nhà không? Cũng gần như vậy ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
mò shēng rén lái ya bǐ rú shuō gē gē jiě jiě shén me de yǒungười lạ nào đến không? Ví dụ như anh chị nào đó chẳng hạn. Có ạ.



