Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那你心里还有我吗" (nà nǐ xīn lǐ hái yǒu wǒ ma) trong hội thoại tiếng Trung

那你心里还有我吗

nà nǐ xīn lǐ hái yǒu wǒ ma

Vậy trong lòng chị còn có em không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
12:35
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我没有工资我怎么养活你啊wǒ méi yǒu gōng zī wǒ zěn me yǎng huó nǐ aChị không có lương thì lấy gì nuôi em hả?
2那你心里还有我吗nà nǐ xīn lǐ hái yǒu wǒ maVậy trong lòng chị còn có em không?
3我为了你能戒掉毒品wǒ wèi le nǐ néng jiè diào dú pǐnVì chị mà em có thể cai nghiện.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 1 of 11)
我以为曹金川已经跑路了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi cáo jīn chuān yǐ jīng pǎo lù leEm tưởng Tào Kim Xuyên đã bỏ trốn rồi.
你杀人了 他拿佳佳威胁我
HSK 5
0:03s
nǐ shā rén le tā ná jiā jiā wēi xié wǒAnh giết người rồi. Hắn lấy Giai Giai ra uy hiếp em.
还要往哪开 能不能稍微近一点
HSK 4
0:03s
hái yào wǎng nǎ kāi néng bù néng shāo wēi jìn yì diǎnCòn phải đi đâu nữa? Có thể tìm chỗ nào gần hơn một chút được không?
孩子一个人在家里头不放心
HSK 5
0:03s
hái zi yí gè rén zài jiā lǐ tou bù fàng xīnCon ở nhà một mình em không yên tâm.
你知不知道 现在这个事情的严重性
HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào xiàn zài zhè ge shì qíng de yán zhòng xìngAnh có biết mức độ nghiêm trọng của chuyện này không?
警察一旦上门 你怎么办
HSK 5
0:03s
jǐng chá yí dàn shàng mén nǐ zěn me bànMột khi cảnh sát tìm đến tận nhà, anh phải làm thế nào?
现在除了我们 没有人知道小鱼在哪
HSK 3
0:03s
xiàn zài chú le wǒ men méi yǒu rén zhī dào xiǎo yú zài nǎBây giờ ngoài chúng ta ra, không ai biết Tiểu Ngư ở đâu cả.
把曹金川处理干净了
HSK 5
0:03s
bǎ cáo jīn chuān chǔ lǐ gān jìng leXử lý sạch sẽ Tào Kim Xuyên rồi.
就算警察找上门来 也问不出什么来
HSK 6
0:03s
jiù suàn jǐng chá zhǎo shàng mén lái yě wèn bù chū shén me láiCho dù cảnh sát có tìm đến tận nơi, cũng không hỏi ra được gì đâu.
问佳佳呢 我会教给她怎么说
HSK 1
0:03s
wèn jiā jiā ne wǒ huì jiāo gěi tā zěn me shuōVậy còn hỏi Giai Giai thì sao? Anh sẽ dạy con bé phải nói thế nào.
这件事情漏洞太多了 现在只能这样
HSK 6
0:03s
zhè jiàn shì qíng lòu dòng tài duō le xiàn zài zhǐ néng zhè yàngChuyện này có quá nhiều sơ hở rồi. Bây giờ chỉ có thể như vậy thôi.
这件事情我不会跟晓雅说的
HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì qíng wǒ bú huì gēn xiǎo yǎ shuō deChuyện này anh sẽ không nói với Hiểu Nhã đâu.
减肥药销售成败在此一举
HSK 5
0:03s
jiǎn féi yào xiāo shòu chéng bài zài cǐ yī jǔViệc bán thuốc giảm cân thành bại là ở lần này.
我们现在在跟警察抢时间
HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài zài gēn jǐng chá qiǎng shí jiānBây giờ chúng ta đang chạy đua thời gian với cảnh sát.
这个生意做不了太久的 赚了钱分了账 我们俩出国
HSK 4
0:03s
zhè ge shēng yì zuò bù liǎo tài jiǔ de zhuàn le qián fēn liǎo zhàng wǒ men liǎ chū guóVụ làm ăn này không kéo dài được lâu đâu. Kiếm được tiền chia chác xong, hai chúng ta sẽ ra nước ngoài.
到了万不得已的时候
HSK 1
0:03s
dào le wàn bù dé yǐ de shí hòuĐến lúc bất đắc dĩ,
你先带着人先回去吧 今天就这样了
HSK 3
0:03s
nǐ xiān dài zhe rén xiān huí qù ba jīn tiān jiù zhè yàng leanh đưa người về trước đi. Hôm nay cứ vậy đã.
明天换班 辛苦了 你也跟他们回去吧
HSK 4
0:03s
míng tiān huàn bān xīn kǔ le nǐ yě gēn tā men huí qù baMai đổi ca. Vất vả rồi. Cô cũng về cùng họ đi.
撤吧 都这点了 俩人在这大眼瞪小眼的
HSK 7
0:03s
chè ba dōu zhè diǎn le liǎ rén zài zhè dà yǎn dèng xiǎo yǎn deRút thôi. Giờ này rồi, hai người ở đây mắt to trừng mắt nhỏ làm gì.
他要么就是不回来了 要么就是已经发现咱们了
HSK 6
0:03s
tā yào me jiù shì bù huí lái le yào me jiù shì yǐ jīng fā xiàn zán men leHắn ta hoặc là không quay lại nữa, hoặc là đã phát hiện ra chúng ta rồi.