Cách dùng "你们同事李晶晶认识吧" (nǐ men tóng shì lǐ jīng jīng rèn shí ba) trong hội thoại tiếng Trung
你们同事李晶晶认识吧
Đồng nghiệp của cô, Lý Tinh Tinh, cô quen chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
16:56
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哭着喊着来求我 我有办法吗 | kū zhe hǎn zhe lái qiú wǒ wǒ yǒu bàn fǎ ma | Khóc lóc van xin tôi. Tôi có cách nào được chứ? |
| 2▶ | 你们同事李晶晶认识吧 | nǐ men tóng shì lǐ jīng jīng rèn shí ba | Đồng nghiệp của cô, Lý Tinh Tinh, cô quen chứ? |
| 3 | 李晶晶跟我们说 你曾经让她给过王萍一杯咖啡 | lǐ jīng jīng gēn wǒ men shuō nǐ céng jīng ràng tā gěi guò wáng píng yī bēi kā fēi | Lý Tinh Tinh nói với chúng tôi. Cô từng bảo cô ấy đưa cho Vương Bình một ly cà phê. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
què shí tǐng máng de wǒ kàn lóu xià nà kuài dì chēĐúng là rất bận. Tôi thấy xe giao hàng ở dưới lầu,

HSK 4
0:03s
cóng zhè chū qù zhī hòu chóng xīn kāi shǐ méi yǒu wèn tíSau khi ra khỏi đây thì bắt đầu lại từ đầu. Không thành vấn đề đâu.

HSK 4
0:03s
nà tiān a tā jiù zhàn zài mén kǒu hǎn le yī shēngHôm đó à, anh ta đứng ngay ở cửa, gọi một tiếng.

HSK 3
0:03s
nà tiān wǒ tóng shì lái de shí hòu nǐ zěn me méi shuō neHôm đó lúc đồng nghiệp của tôi đến, sao bà không nói?

HSK 2
0:03s
ā jiāng gē gē zhè liǎng tiān shēn tǐ bù tài shū fúAnh A Giang mấy hôm nay không được khỏe.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài huái yí nǐ gēn yì qǐ àn jiàn yǒu guānChúng tôi hiện nghi ngờ anh có liên quan đến một vụ án.

HSK 7
0:03s
xiàn zài yī fǎ duì nǐ de zhù chù jìn xíng sōu chá xī wàng nǐ néng pèi héBây giờ chúng tôi sẽ tiến hành khám xét nơi ở của anh theo pháp luật. Mong anh hợp tác.

HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men jiù xiān huí jú lǐ wǒ men wèn jǐ gè wèn tíĐược, vậy các cậu về cục trước đi. Chúng tôi hỏi vài câu.

HSK 3
0:03s
nà wǒ men jiù jiǎn dān gēn nǐ wèn jǐ gè wèn tí hǎoVậy chúng tôi. Hỏi anh vài câu đơn giản thôi. Được.

HSK 3
0:03s
nǐ qù wū lǐ biān wǒ gēn shū shū ā yí shuō shuō huàAnh vào trong nhà đi. Tôi nói chuyện với cô chú một lát.

HSK 1
0:03s
shàng gè yuè èr shí hào wǎn shàng liù diǎn dào bā diǎn nǐ zài nǎTối ngày 20 tháng trước. Từ sáu giờ đến tám giờ anh ở đâu?








