Cách dùng "全让毒品给毁了" (quán ràng dú pǐn gěi huǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

quánràngpǐngěihuǐle

Tất cả đều bị ma túy hủy hoại rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
20:56
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她能有今天这个生活不容易tā néng yǒu jīn tiān zhè ge shēng huó bù róng yìCô ấy có được cuộc sống như hôm nay không hề dễ dàng.
2全让毒品给毁了quán ràng dú pǐn gěi huǐ leTất cả đều bị ma túy hủy hoại rồi.
3有新情况了yǒu xīn qíng kuàng leCó tình hình mới rồi.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 4 of 11)
能再给我十块吗
HSK 1
0:03s
néng zài gěi wǒ shí kuài maCó thể cho tôi thêm mười đồng được không?

你吃得越来越快了
HSK 2
0:03s
nǐ chī dé yuè lái yuè kuài leCậu ăn càng ngày càng nhanh rồi đấy.

我稍微控制一下
HSK 5
0:03s
wǒ shāo wēi kòng zhì yī xiàTôi sẽ tiết chế một chút.

我总不能一直这么 白白给你供货吧
HSK 6
0:03s
wǒ zǒng bù néng yì zhí zhè me bái bái gěi nǐ gōng huò baTôi không thể cứ mãi như vậy, cung cấp hàng cho cậu không công được.

我要请律师 不可能你们说什么就是什么
HSK 4
0:03s
wǒ yào qǐng lǜ shī bù kě néng nǐ men shuō shén me jiù shì shén meTôi muốn mời luật sư, không thể nào các người nói gì thì là cái đó được.

上个月的二十号晚上你在哪
HSK 1
0:03s
shàng gè yuè de èr shí hào wǎn shàng nǐ zài nǎTối ngày 20 tháng trước anh ở đâu?

不是跟朋友喝酒就是在打牌
HSK 2
0:03s
bú shì gēn péng yǒu hē jiǔ jiù shì zài dǎ páiKhông nhậu với bạn bè thì cũng là đánh bài.

二十号 乌泾村发生了一起凶杀案
HSK 3
0:03s
èr shí hào wū jīng cūn fā shēng le yì qǐ xiōng shā ànNgày 20. Thôn Ô Kinh đã xảy ra một vụ án mạng.

我想起来了 二十号
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le èr shí hàoTôi nhớ ra rồi. Ngày 20.

我跟一堆朋友在打牌 好多人 你们可以去调查
HSK 5
0:03s
wǒ gēn yī duī péng yǒu zài dǎ pái hǎo duō rén nǐ men kě yǐ qù diào cháTôi đang đánh bài với một đám bạn. Nhiều người lắm. Các anh có thể đi điều tra.

他们是你牌友还是你毒友 当然是牌友啊
HSK 6
0:03s
tā men shì nǐ pái yǒu hái shì nǐ dú yǒu dāng rán shì pái yǒu aHọ là bạn bài hay bạn nghiện của anh? Tất nhiên là bạn bài rồi.

我哪认识那么多吸毒的
HSK 7
0:03s
wǒ nǎ rèn shí nà me duō xī dú deTôi làm gì quen nhiều người nghiện như vậy.

厂子里都可以给我报
HSK 7
0:03s
chǎng zi lǐ dōu kě yǐ gěi wǒ bàoTrong xưởng đều có thể thanh toán cho tôi.

我自个不用花一分钱 那我哪舍得花那么多
HSK 5
0:03s
wǒ zì gè bù yòng huā yī fēn qián nà wǒ nǎ shě de huā nà me duōBản thân tôi không cần tốn một xu nào. Thế thì tôi đâu nỡ chi nhiều như vậy.

我现在给你机会 你再好好想想 我
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ jī huì nǐ zài hǎo hǎo xiǎng xiǎng wǒBây giờ tôi cho anh cơ hội. Anh hãy nghĩ lại cho kỹ đi. Tôi...

我说的都是实话啊警官
HSK 6
0:03s
wǒ shuō de dōu shì shí huà a jǐng guānNhững gì tôi nói đều là sự thật mà, cảnh sát.

不是 让你好好想想
HSK 4
0:03s
bú shì ràng nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎngKhông phải. Bảo anh nghĩ cho kỹ lại.

从那以后王萍就变了
HSK 3
0:03s
cóng nà yǐ hòu wáng píng jiù biàn leKể từ đó Vương Bình đã thay đổi.

掰着手指头过日子
HSK 7
0:03s
bāi zhuó shǒu zhǐ tou guò rì ziSống qua ngày bằng cách đếm từng đồng.

她能有今天这个生活不容易
HSK 3
0:03s
tā néng yǒu jīn tiān zhè ge shēng huó bù róng yìCô ấy có được cuộc sống như hôm nay không hề dễ dàng.