Cách dùng "我当然得管的清清楚楚的" (wǒ dāng rán dé guǎn de qīng qīng chǔ chǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
我当然得管的清清楚楚的
chị đương nhiên phải quản lý cho rõ ràng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
26:48
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钱怎么赚的 应该怎么分 | qián zěn me zhuàn de yīng gāi zěn me fēn | Tiền kiếm thế nào, nên chia ra sao, |
| 2▶ | 我当然得管的清清楚楚的 | wǒ dāng rán dé guǎn de qīng qīng chǔ chǔ de | chị đương nhiên phải quản lý cho rõ ràng rồi. |
| 3 | 我什么都不要 我只要你 | wǒ shén me dōu bú yào wǒ zhǐ yào nǐ | Anh không cần gì cả. Anh chỉ cần em. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ liú le sān rén zài zhè shǒu zhe zán men xiān huí qù xiū xī míng tiān jiē zhe zhǎoTôi đã để lại ba người ở đây canh rồi. Chúng ta về nghỉ ngơi trước đi, mai lại tìm tiếp.

HSK 5
0:03s
wǒ zhōng yú míng bái nǐ shàng cì wèi shén me bù bào jǐngCuối cùng em cũng hiểu tại sao lần trước chị không báo cảnh sát.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jiè dú suǒ lǐ wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng wǒ kě yǐ jiè diào tāỞ trong trại cai nghiện em đã hứa với chị. Em có thể cai được nó.

HSK 7
0:03s
wǒ qīn yǎn kàn dào nǐ shàng le nà ge nán de chēEm tận mắt thấy chị lên xe người đàn ông đó.

HSK 3
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zhè cì gēn shàng cì bù yí yàngEm có biết lần này không giống lần trước không?

HSK 7
0:03s
wǒ men chǎng lǐ zhī dào le huì kāi chú wǒ deTrong xưởng mà biết chuyện sẽ đuổi việc chị.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu méi yǒu jī huì pèng shàng zhè ge dōng xīCả đời này chị cũng không có cơ hội. Đụng phải thứ này.










