Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我们不是说好了" (wǒ men bú shì shuō hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

我们不是说好了

wǒ men bú shì shuō hǎo le

Chúng ta không phải đã nói rồi sao,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
32:21
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好了hǎo leĐược rồi.
2我们不是说好了wǒ men bú shì shuō hǎo leChúng ta không phải đã nói rồi sao,
3以后不提小鱼姐姐的吗yǐ hòu bù tí xiǎo yú jiě jiě de masau này không nhắc đến chị Tiểu Ngư nữa?

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 3 of 11)
我就是吃这个东西吃死
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì chī zhè ge dōng xī chī sǐChị có dùng thứ này đến chết.
我也是你姐
HSK 1
0:03s
wǒ yě shì nǐ jiěThì chị vẫn là chị của em.
警察别动 不许动 手抱头 手抱头 别动
HSK 6
0:03s
jǐng chá bié dòng bù xǔ dòng shǒu bào tóu shǒu bào tóu bié dòngCảnh sát đây, không được động đậy. Không được cử động. Hai tay ôm đầu. Hai tay ôm đầu. Đừng động đậy.
现在我们依法对你进行传唤
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ men yī fǎ duì nǐ jìn xíng chuán huànBây giờ chúng tôi triệu tập cô theo pháp luật.
说说吧 毒品从哪买的
HSK 7
0:03s
shuō shuō ba dú pǐn cóng nǎ mǎi deNói đi. Ma túy mua ở đâu?
我在他出事之前买的不行吗
HSK 4
0:03s
wǒ zài tā chū shì zhī qián mǎi de bù xíng maTôi mua trước khi anh ta xảy ra chuyện không được sao?
这么多毒品你打算卖给谁
HSK 7
0:03s
zhè me duō dú pǐn nǐ dǎ suàn mài gěi shuíNhiều ma túy như vậy, cô định bán cho ai?
我买那些货都是自用
HSK 4
0:03s
wǒ mǎi nà xiē huò dōu shì zì yòngSố hàng đó tôi mua để tự dùng.
不信你们去问王萍 我收过她一分钱吗
HSK 3
0:03s
bù xìn nǐ men qù wèn wáng píng wǒ shōu guò tā yī fēn qián maKhông tin thì các người cứ đi hỏi Vương Bình. Tôi có lấy của cô ta một đồng nào không?
顶多拘留我几天吧 你觉得你很懂法是吗
HSK 7
0:03s
dǐng duō jū liú wǒ jǐ tiān ba nǐ jué de nǐ hěn dǒng fǎ shì maCùng lắm là tạm giam tôi vài ngày thôi chứ gì. Cô nghĩ mình rất am hiểu pháp luật à?
我怎么教唆了 你说你怎么教唆了 你有证据吗
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jiào suō le nǐ shuō nǐ zěn me jiào suō le nǐ yǒu zhèng jù maTôi xúi giục thế nào? Cô nói xem cô xúi giục thế nào? Cô có bằng chứng không?
王萍之前吸毒跟我没关系吧
HSK 7
0:03s
wáng píng zhī qián xī dú gēn wǒ méi guān xì baTrước đây Vương Bình nghiện đâu có liên quan đến tôi.
后来她自己忍不住复吸 知道我有糖
HSK 4
0:03s
hòu lái tā zì jǐ rěn bú zhù fù xī zhī dào wǒ yǒu tángSau này cô ta không kìm được mà tái nghiện. Biết tôi có kẹo.
哭着喊着来求我 我有办法吗
HSK 6
0:03s
kū zhe hǎn zhe lái qiú wǒ wǒ yǒu bàn fǎ maKhóc lóc van xin tôi. Tôi có cách nào được chứ?
你们同事李晶晶认识吧
HSK 3
0:03s
nǐ men tóng shì lǐ jīng jīng rèn shí baĐồng nghiệp của cô, Lý Tinh Tinh, cô quen chứ?
李晶晶跟我们说 你曾经让她给过王萍一杯咖啡
HSK 5
0:03s
lǐ jīng jīng gēn wǒ men shuō nǐ céng jīng ràng tā gěi guò wáng píng yī bēi kā fēiLý Tinh Tinh nói với chúng tôi. Cô từng bảo cô ấy đưa cho Vương Bình một ly cà phê.
这个咖啡里面有什么 你自己心里清楚
HSK 3
0:03s
zhè ge kā fēi lǐ miàn yǒu shén me nǐ zì jǐ xīn lǐ qīng chǔTrong ly cà phê này có gì. Trong lòng cô tự biết rõ.
你就是吃定了 王萍之前吸过毒 你可以控制她
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì chī dìng le wáng píng zhī qián xī guò dú nǐ kě yǐ kòng zhì tāCô chắc chắn rằng. Vương Bình từng nghiện ma túy. Nên cô có thể khống chế cô ta.
韩总 那个 王萍最近是不是情绪不太好是吧
HSK 5
0:03s
hán zǒng nà ge wáng píng zuì jìn shì bú shì qíng xù bù tài hǎo shì baSếp Hàn. À này. Dạo này tâm trạng Vương Bình không tốt lắm phải không?
这样 你把这咖啡拿给她
HSK 3
0:03s
zhè yàng nǐ bǎ zhè kā fēi ná gěi tāThế này. Em mang ly cà phê này cho cô ấy đi.