Cách dùng "我也是你姐" (wǒ yě shì nǐ jiě) trong hội thoại tiếng Trung

shìjiě

Thì chị vẫn là chị của em.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
14:39
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就是吃这个东西吃死wǒ jiù shì chī zhè ge dōng xī chī sǐChị có dùng thứ này đến chết.
2我也是你姐wǒ yě shì nǐ jiěThì chị vẫn là chị của em.
3王萍wáng píngVương Bình.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 9 of 11)
吃完饭我们分道扬镳 就再也没见过
HSK 2
0:03s
chī wán fàn wǒ men fēn dào yáng biāo jiù zài yě méi jiàn guòĂn cơm xong chúng tôi đường ai nấy đi, rồi không gặp lại nữa.

怎么曹金川是出什么事了吗
HSK 2
0:03s
zěn me cáo jīn chuān shì chū shén me shì le maSao vậy, Tào Kim Xuyên xảy ra chuyện gì à?

他要是没出什么事 你们也不会这么问我
HSK 4
0:03s
tā yào shì méi chū shén me shì nǐ men yě bú huì zhè me wèn wǒNếu anh ta không xảy ra chuyện gì, các người cũng sẽ không hỏi tôi như vậy.

我真的是跟他不熟 就见过这两次
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de shì gēn tā bù shú jiù jiàn guò zhè liǎng cìTôi thật sự không thân với anh ta, chỉ gặp có hai lần này thôi.

有没有关系我们会查
HSK 3
0:03s
yǒu méi yǒu guān xì wǒ men huì cháCó liên quan hay không chúng tôi sẽ điều tra.

那什么 李宝才你认识吗
HSK 1
0:03s
nà shén me lǐ bǎo cái nǐ rèn shí maÀ này, Lý Bảo Tài anh có quen không?

这么决绝 乌泾村离我这可不近
HSK 3
0:03s
zhè me jué jué wū jīng cūn lí wǒ zhè kě bù jìnDứt khoát vậy sao. Làng Ô Kính cách chỗ tôi không gần đâu.

好 你这我们就问这么多就行 好 你看能不能
HSK 3
0:03s
hǎo nǐ zhè wǒ men jiù wèn zhè me duō jiù xíng hǎo nǐ kàn néng bù néngĐược rồi. Chuyện của anh chúng tôi hỏi đến đây là được rồi. Được. Anh xem có thể

还小 而且身体不太好 我怕吓着她 这你放心
HSK 6
0:03s
hái xiǎo ér qiě shēn tǐ bù tài hǎo wǒ pà xià zhe tā zhè nǐ fàng xīncon bé còn nhỏ, hơn nữa sức khỏe không tốt lắm, tôi sợ làm con bé sợ. Chuyện này anh yên tâm,

我们肯定不会吓着她的 主要是她是未成年人
HSK 6
0:03s
wǒ men kěn dìng bú huì xià zhe tā de zhǔ yào shì tā shì wèi chéng nián rénchúng tôi chắc chắn sẽ không làm con bé sợ đâu. Chủ yếu là vì con bé là vị thành niên,

我们不可能单独询问她 你就作为监护人
HSK 5
0:03s
wǒ men bù kě néng dān dú xún wèn tā nǐ jiù zuò wéi jiān hù rénchúng tôi không thể thẩm vấn riêng con bé được. Anh cứ với tư cách là người giám hộ,

没事啊 叔叔阿姨问你几个问题
HSK 3
0:03s
méi shì a shū shū ā yí wèn nǐ jǐ gè wèn tíKhông sao đâu, cô chú hỏi con mấy câu nhé.

爸爸每天晚上都做什么呀在家
HSK 5
0:03s
bà bà měi tiān wǎn shàng dōu zuò shén me ya zài jiāBố con mỗi tối ở nhà làm gì vậy?

做饭吃饭 陪我看电视睡觉
HSK 4
0:03s
zuò fàn chī fàn péi wǒ kàn diàn shì shuì jiàoNấu cơm, ăn cơm, cùng con xem ti vi rồi đi ngủ ạ.

爸爸是每天晚上都在家吗 差不多吧
HSK 3
0:03s
bà bà shì měi tiān wǎn shàng dōu zài jiā ma chà bu duō baBố có phải tối nào cũng ở nhà không? Cũng gần như vậy ạ.

太多天了 我忘了
HSK 2
0:03s
tài duō tiān le wǒ wàng leNhiều ngày quá rồi, con quên mất rồi ạ.

这么多天记不住了是不是
HSK 3
0:03s
zhè me duō tiān jì bú zhù le shì bú shìNhiều ngày quá nên không nhớ được phải không?

陌生人来呀 比如说哥哥姐姐什么的 有
HSK 5
0:03s
mò shēng rén lái ya bǐ rú shuō gē gē jiě jiě shén me de yǒungười lạ nào đến không? Ví dụ như anh chị nào đó chẳng hạn. Có ạ.

阿姨给你看几个照片啊
HSK 3
0:03s
ā yí gěi nǐ kàn jǐ gè zhào piān aCô cho con xem vài tấm ảnh nhé.

你看这个 穿这个衣服的姐姐见过吗
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè ge chuān zhè ge yī fú de jiě jiě jiàn guò maCon xem cái này. Con có từng thấy chị mặc bộ đồ này không?