Cách dùng "我已经这样了" (wǒ yǐ jīng zhè yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

jīngzhèyàngle

Tôi đã thành ra thế này rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
29:38
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我向你保证wǒ xiàng nǐ bǎo zhèngTôi đảm bảo với cô.
2我已经这样了wǒ yǐ jīng zhè yàng leTôi đã thành ra thế này rồi,
3回不去了huí bù qù lekhông quay lại được nữa.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 8 of 11)
因为之前我被工厂辞退了嘛
HSK 7
0:03s
yīn wèi zhī qián wǒ bèi gōng chǎng cí tuì le maVì trước đó tôi bị nhà máy cho nghỉ việc rồi mà.

白天一般都是出去找找工作
HSK 3
0:03s
bái tiān yì bān dōu shì chū qù zhǎo zhǎo gōng zuòBan ngày thường ra ngoài tìm việc.

下午你是去哪了 也是去找工作了是吧
HSK 1
0:03s
xià wǔ nǐ shì qù nǎ le yě shì qù zhǎo gōng zuò le shì baBuổi chiều anh đã đi đâu? Cũng là đi tìm việc phải không?

我一看过了中午了还有点时间
HSK 2
0:03s
wǒ yī kàn guò le zhōng wǔ le hái yǒu diǎn shí jiānTôi thấy qua trưa rồi vẫn còn chút thời gian.

我就下午我去找了一个朋友
HSK 2
0:03s
wǒ jiù xià wǔ wǒ qù zhǎo le yí gè péng yǒuNên buổi chiều tôi đi tìm một người bạn.

曹金川 曹金川什么时候成你朋友了
HSK 6
0:03s
cáo jīn chuān cáo jīn chuān shén me shí hòu chéng nǐ péng yǒu leTào Kim Xuyên. Tào Kim Xuyên thành bạn của anh từ khi nào?

确实那个 我们算不上是朋友
HSK 4
0:03s
què shí nà ge wǒ men suàn bù shàng shì péng yǒuĐúng là. Chúng tôi không được coi là bạn bè.

我那天去找他是要债的
HSK 1
0:03s
wǒ nà tiān qù zhǎo tā shì yào zhài deHôm đó tôi đến tìm anh ta để đòi nợ.

因为上次在酒吧那次 就你们也知道
HSK 5
0:03s
yīn wèi shàng cì zài jiǔ bā nà cì jiù nǐ men yě zhī dàoVì lần trước ở quán bar. Các anh cũng biết đấy.

我是无辜的 而且我确实缺钱
HSK 7
0:03s
wǒ shì wú gū de ér qiě wǒ què shí quē qiánTôi vô tội. Hơn nữa tôi thật sự đang thiếu tiền.

我没办法 我还是想碰碰运气 就去找他
HSK 5
0:03s
wǒ méi bàn fǎ wǒ hái shì xiǎng pèng pèng yùn qì jiù qù zhǎo tāTôi không còn cách nào khác. Vẫn muốn thử vận may. Nên đã đi tìm anh ta.

看看能不能把钱要回来
HSK 3
0:03s
kàn kàn néng bù néng bǎ qián yào huí láiXem có thể đòi lại tiền được không.

就因为一千块钱 他见你就跑
HSK 2
0:03s
jiù yīn wèi yī qiān kuài qián tā jiàn nǐ jiù pǎoChỉ vì một nghìn tệ. Anh ta thấy anh là chạy?

吓我一跳 我都 我不知道怎么回事
HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào wǒ dōu wǒ bù zhī dào zěn me huí shìLàm tôi giật cả mình. Tôi còn. Không biết có chuyện gì nữa.

他以为我是另外一个债主
HSK 4
0:03s
tā yǐ wéi wǒ shì lìng wài yí gè zhài zhǔAnh ta tưởng tôi là một chủ nợ khác.

所以你们从麻将馆出来 你们是跑去哪了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ men cóng má jiāng guǎn chū lái nǐ men shì pǎo qù nǎ leVậy sau khi hai người ra khỏi quán mạt chược. Hai người đã chạy đi đâu?

麻将馆就从后门跑出去 但是他后面出去
HSK 2
0:03s
má jiāng guǎn jiù cóng hòu mén pǎo chū qù dàn shì tā hòu miàn chū qùỞ tiệm mạt chược thì chạy ra từ cửa sau. Nhưng anh ta đi ra từ cửa sau.

我是在那个小胡同那把他堵上的 那个也不算堵上吧
HSK 5
0:03s
wǒ shì zài nà ge xiǎo hú tòng nà bǎ tā dǔ shàng de nà ge yě bù suàn dǔ shàng baTôi đã chặn anh ta ở con hẻm nhỏ đó. Cũng không hẳn là chặn đâu.

就我们也没有动手啊 聊得很好
HSK 5
0:03s
jiù wǒ men yě méi yǒu dòng shǒu a liáo dé hěn hǎoChúng tôi cũng không hề động tay động chân gì. Nói chuyện rất vui vẻ.

可能也是觉得我确实不容易吧 把钱就还给我了
HSK 4
0:03s
kě néng yě shì jué de wǒ què shí bù róng yì ba bǎ qián jiù huán gěi wǒ lechắc cũng cảm thấy tôi thật sự không dễ dàng gì. Nên đã trả lại tiền cho tôi.