Cách dùng "要不就是他怕惹麻烦" (yào bù jiù shì tā pà rě má fán) trong hội thoại tiếng Trung
要不就是他怕惹麻烦
Hoặc là bà ta sợ rước phiền phức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
21:46
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那老板没有提供你说这个线索 那可能是他忘了 | nà lǎo bǎn méi yǒu tí gōng nǐ shuō zhè ge xiàn suǒ nà kě néng shì tā wàng le | Bà chủ đó không cung cấp manh mối mà anh nói. Vậy có thể là bà ta quên rồi. |
| 2▶ | 要不就是他怕惹麻烦 | yào bù jiù shì tā pà rě má fán | Hoặc là bà ta sợ rước phiền phức. |
| 3 | 那天不止我一个人 好多人都在 你们可以去问 | nà tiān bù zhǐ wǒ yí gè rén hǎo duō rén dōu zài nǐ men kě yǐ qù wèn | Hôm đó không chỉ có một mình tôi. Có rất nhiều người ở đó. Các anh có thể đi hỏi. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
què shí tǐng máng de wǒ kàn lóu xià nà kuài dì chēĐúng là rất bận. Tôi thấy xe giao hàng ở dưới lầu,

HSK 4
0:03s
cóng zhè chū qù zhī hòu chóng xīn kāi shǐ méi yǒu wèn tíSau khi ra khỏi đây thì bắt đầu lại từ đầu. Không thành vấn đề đâu.

HSK 4
0:03s
nà tiān a tā jiù zhàn zài mén kǒu hǎn le yī shēngHôm đó à, anh ta đứng ngay ở cửa, gọi một tiếng.

HSK 3
0:03s
nà tiān wǒ tóng shì lái de shí hòu nǐ zěn me méi shuō neHôm đó lúc đồng nghiệp của tôi đến, sao bà không nói?

HSK 2
0:03s
ā jiāng gē gē zhè liǎng tiān shēn tǐ bù tài shū fúAnh A Giang mấy hôm nay không được khỏe.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài huái yí nǐ gēn yì qǐ àn jiàn yǒu guānChúng tôi hiện nghi ngờ anh có liên quan đến một vụ án.

HSK 7
0:03s
xiàn zài yī fǎ duì nǐ de zhù chù jìn xíng sōu chá xī wàng nǐ néng pèi héBây giờ chúng tôi sẽ tiến hành khám xét nơi ở của anh theo pháp luật. Mong anh hợp tác.

HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men jiù xiān huí jú lǐ wǒ men wèn jǐ gè wèn tíĐược, vậy các cậu về cục trước đi. Chúng tôi hỏi vài câu.

HSK 3
0:03s
nà wǒ men jiù jiǎn dān gēn nǐ wèn jǐ gè wèn tí hǎoVậy chúng tôi. Hỏi anh vài câu đơn giản thôi. Được.

HSK 3
0:03s
nǐ qù wū lǐ biān wǒ gēn shū shū ā yí shuō shuō huàAnh vào trong nhà đi. Tôi nói chuyện với cô chú một lát.

HSK 1
0:03s
shàng gè yuè èr shí hào wǎn shàng liù diǎn dào bā diǎn nǐ zài nǎTối ngày 20 tháng trước. Từ sáu giờ đến tám giờ anh ở đâu?








