Cách dùng "这孩子也是得重病" (zhè hái zi yě shì dé zhòng bìng) trong hội thoại tiếng Trung
这孩子也是得重病
Đứa bé này cũng bị bệnh nặng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
38:56
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿江哥哥是朋友是吧 一个病房的 | ā jiāng gē gē shì péng yǒu shì ba yí gè bìng fáng de | Anh A Giang là bạn của con đúng không? Ở chung một phòng bệnh. |
| 2▶ | 这孩子也是得重病 | zhè hái zi yě shì dé zhòng bìng | Đứa bé này cũng bị bệnh nặng. |
| 3 | 好 | hǎo | Được. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ chū qù de shí hòu bù yòng dān xīn huì pèng jiàn tāNên khi cô ra ngoài, không cần lo sẽ gặp lại hắn đâu.

HSK 4
0:03s
què shí tǐng máng de wǒ kàn lóu xià nà kuài dì chēĐúng là rất bận. Tôi thấy xe giao hàng ở dưới lầu,

HSK 4
0:03s
cóng zhè chū qù zhī hòu chóng xīn kāi shǐ méi yǒu wèn tíSau khi ra khỏi đây thì bắt đầu lại từ đầu. Không thành vấn đề đâu.

HSK 4
0:03s
nà tiān a tā jiù zhàn zài mén kǒu hǎn le yī shēngHôm đó à, anh ta đứng ngay ở cửa, gọi một tiếng.

HSK 3
0:03s
nà tiān wǒ tóng shì lái de shí hòu nǐ zěn me méi shuō neHôm đó lúc đồng nghiệp của tôi đến, sao bà không nói?

HSK 2
0:03s
ā jiāng gē gē zhè liǎng tiān shēn tǐ bù tài shū fúAnh A Giang mấy hôm nay không được khỏe.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài huái yí nǐ gēn yì qǐ àn jiàn yǒu guānChúng tôi hiện nghi ngờ anh có liên quan đến một vụ án.

HSK 7
0:03s
xiàn zài yī fǎ duì nǐ de zhù chù jìn xíng sōu chá xī wàng nǐ néng pèi héBây giờ chúng tôi sẽ tiến hành khám xét nơi ở của anh theo pháp luật. Mong anh hợp tác.

HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men jiù xiān huí jú lǐ wǒ men wèn jǐ gè wèn tíĐược, vậy các cậu về cục trước đi. Chúng tôi hỏi vài câu.

HSK 3
0:03s
nà wǒ men jiù jiǎn dān gēn nǐ wèn jǐ gè wèn tí hǎoVậy chúng tôi. Hỏi anh vài câu đơn giản thôi. Được.

HSK 3
0:03s
nǐ qù wū lǐ biān wǒ gēn shū shū ā yí shuō shuō huàAnh vào trong nhà đi. Tôi nói chuyện với cô chú một lát.








