Cách dùng "自甘堕落" (zì gān duò luò) trong hội thoại tiếng Trung
自甘堕落
Tự cam chịu sa đọa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
12:47
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谎话连篇 | huǎng huà lián piān | Toàn nói dối. |
| 2▶ | 自甘堕落 | zì gān duò luò | Tự cam chịu sa đọa. |
| 3 | 王安 | wáng ān | Vương An. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
yīn wèi zhī qián wǒ bèi gōng chǎng cí tuì le maVì trước đó tôi bị nhà máy cho nghỉ việc rồi mà.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xià wǔ nǐ shì qù nǎ le yě shì qù zhǎo gōng zuò le shì baBuổi chiều anh đã đi đâu? Cũng là đi tìm việc phải không?

HSK 2
0:03s
wǒ yī kàn guò le zhōng wǔ le hái yǒu diǎn shí jiānTôi thấy qua trưa rồi vẫn còn chút thời gian.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
cáo jīn chuān cáo jīn chuān shén me shí hòu chéng nǐ péng yǒu leTào Kim Xuyên. Tào Kim Xuyên thành bạn của anh từ khi nào?

HSK 4
0:03s
què shí nà ge wǒ men suàn bù shàng shì péng yǒuĐúng là. Chúng tôi không được coi là bạn bè.

HSK 5
0:03s
yīn wèi shàng cì zài jiǔ bā nà cì jiù nǐ men yě zhī dàoVì lần trước ở quán bar. Các anh cũng biết đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ shì wú gū de ér qiě wǒ què shí quē qiánTôi vô tội. Hơn nữa tôi thật sự đang thiếu tiền.

HSK 5
0:03s
wǒ méi bàn fǎ wǒ hái shì xiǎng pèng pèng yùn qì jiù qù zhǎo tāTôi không còn cách nào khác. Vẫn muốn thử vận may. Nên đã đi tìm anh ta.

HSK 2
0:03s
jiù yīn wèi yī qiān kuài qián tā jiàn nǐ jiù pǎoChỉ vì một nghìn tệ. Anh ta thấy anh là chạy?

HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào wǒ dōu wǒ bù zhī dào zěn me huí shìLàm tôi giật cả mình. Tôi còn. Không biết có chuyện gì nữa.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ men cóng má jiāng guǎn chū lái nǐ men shì pǎo qù nǎ leVậy sau khi hai người ra khỏi quán mạt chược. Hai người đã chạy đi đâu?

HSK 2
0:03s
má jiāng guǎn jiù cóng hòu mén pǎo chū qù dàn shì tā hòu miàn chū qùỞ tiệm mạt chược thì chạy ra từ cửa sau. Nhưng anh ta đi ra từ cửa sau.

HSK 5
0:03s
wǒ shì zài nà ge xiǎo hú tòng nà bǎ tā dǔ shàng de nà ge yě bù suàn dǔ shàng baTôi đã chặn anh ta ở con hẻm nhỏ đó. Cũng không hẳn là chặn đâu.

HSK 5
0:03s
jiù wǒ men yě méi yǒu dòng shǒu a liáo dé hěn hǎoChúng tôi cũng không hề động tay động chân gì. Nói chuyện rất vui vẻ.

HSK 4
0:03s
kě néng yě shì jué de wǒ què shí bù róng yì ba bǎ qián jiù huán gěi wǒ lechắc cũng cảm thấy tôi thật sự không dễ dàng gì. Nên đã trả lại tiền cho tôi.


