Cách dùng "由近而远 不分敌我" (yóu jìn ér yuǎn bù fēn dí wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
由近而远 不分敌我
từ gần đến xa, không phân biệt địch ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:17
xū需
xī吸
dé得
hǎi海
liàng量
shēng生
jī机
“cần hấp thu rất nhiều sự sống,”
LINE 0223:19
PLAYING SCENEyóu jìn ér yuǎn bù fēn dí wǒ
由近而远 不分敌我
“từ gần đến xa, không phân biệt địch ta.”
LINE 0323:22
nǐ你
shēng生
dé得
yī一
fù副
duǎn短
mìng命
de的
shuāi衰
xiāng相
“Trông ngươi đã thấy suy tàn đoản mệnh,”
Show Information