Cách dùng "有可能会受伤 流血" (yǒu kě néng huì shòu shāng liú xiě) trong hội thoại tiếng Trung
有可能会受伤 流血
♪ Cũng hơn để số mệnh giam cầm chúng ta ♪ Có thể sẽ bị thương, chảy máu, ♪ Được mất tiến lui ♪
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:38
jì济
shì世
kě可
néng能
yào要
chī吃
kǔ苦
tóu头
de的
ya呀
“♪ Phá chú văn quấn thân, dẫu có tàn nhẫn ♪ Cứu thế có thể sẽ chịu khổ đấy. ♪ Cũng hơn để số mệnh giam cầm chúng ta ♪”
LINE 0240:41
PLAYING SCENEyǒu kě néng huì shòu shāng liú xiě
有可能会受伤 流血
“♪ Cũng hơn để số mệnh giam cầm chúng ta ♪ Có thể sẽ bị thương, chảy máu, ♪ Được mất tiến lui ♪”
LINE 0340:44
shèn甚
zhì至
diū丢
le了
xiǎo小
mìng命
“♪ Được mất tiến lui ♪ thậm chí là mất mạng.”
Show Information