Cách dùng "结婚前鞍前马后 当牛做马" (jié hūn qián ān qián mǎ hòu dāng niú zuò mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
结婚前鞍前马后 当牛做马
Trước khi cưới thì hầu hạ tận tình, làm trâu làm ngựa
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:20
nǐ你
shuō说
yào要
zhè这
ge个
nán男
rén人
yǒu有
shén什
me么
yòng用
a啊
“Con nói xem, người đàn ông này có tác dụng gì chứ?”
LINE 0214:22
PLAYING SCENEjié hūn qián ān qián mǎ hòu dāng niú zuò mǎ
结婚前鞍前马后 当牛做马
“Trước khi cưới thì hầu hạ tận tình, làm trâu làm ngựa”
LINE 0314:24
gēn跟
nǐ你
shuō说
yào要
ràng让
nǐ你
xiǎng享
yī一
bèi辈
zi子
fú福
“Hứa sẽ cho mẹ hưởng phúc cả đời”
Show Information