Cách dùng "都得付出相应的代价" (dōu dé fù chū xiāng yìng de dài jià) trong hội thoại tiếng Trung

dōuchūxiāngyìngdedàijià

đều phải trả một cái giá tương xứng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:50
zhè
shì
jiān
suǒ
yǒu
de
xiǎng
shòu

Nhưng mọi thứ sung sướng trên đời

LINE 0235:51
PLAYING SCENE
dōu
chū
xiāng
yìng
de
dài
jià

đều phải trả một cái giá tương xứng.

LINE 0335:53
xiǎng
yào
kàn
gèng
hǎo
de
fēng
jǐng

Muốn ngắm cảnh đẹp hơn,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp35:51
TMDB ID309663