Cách dùng "西家讨一口把我养活大" (xī jiā tǎo yī kǒu bǎ wǒ yǎng huó dà) trong hội thoại tiếng Trung

西jiātǎokǒuyǎnghuó

nhà kia một bữa mà nuôi tôi lớn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:02
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她只能东家讨一口tā zhǐ néng dōng jiā tǎo yī kǒuBà chỉ còn biết xin ăn nhà này một bữa
2西家讨一口把我养活大xī jiā tǎo yī kǒu bǎ wǒ yǎng huó dànhà kia một bữa mà nuôi tôi lớn
3后来我奶奶也放弃找工作了hòu lái wǒ nǎi nǎi yě fàng qì zhǎo gōng zuò leSau đó bà cũng bỏ hẳn việc tìm việc làm

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
奶奶 您大老远的过来
HSK 2
0:03s
nǎi nǎi nín dà lǎo yuǎn de guò láiBà ơi Bà đường xa đến đây

没没没 什么事都没有 好着呢
HSK 1
0:03s
méi méi méi shén me shì dōu méi yǒu hǎo zhe neKhông không không, chẳng có chuyện gì cả Vẫn khỏe mà

我这个乖乖要是落到他们手里 你不知道
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge guāi guāi yào shì luò dào tā men shǒu lǐ nǐ bù zhī dàoCháu bé ngoan của tôi mà rơi vào tay họ cô không biết được đâu

奶奶您带得也太多 太客气了
HSK 4
0:03s
nǎi nǎi nín dài dé yě tài duō tài kè qì leBà mang nhiều quá, khách khí thế

这么多我都能开包子铺了
HSK 2
0:03s
zhè me duō wǒ dōu néng kāi bāo zi pù leNhiều vậy con mở tiệm bánh bao được rồi

他说什么都不要 就不要 他跟我说
HSK 2
0:03s
tā shuō shén me dōu bú yào jiù bú yào tā gēn wǒ shuōÔng ấy nói không nhận gì hết, là không nhận Ông ấy bảo bà

不不不 忙正事 不是外人 谢谢
HSK 1
0:03s
bù bù bù máng zhèng shì bú shì wài rén xiè xièThôi thôi, lo việc đi, không khách sáo đâu Cảm ơn

我是老伴 理所当然
HSK 7
0:03s
wǒ shì lǎo bàn lǐ suǒ dāng rántôi là bạn đời, đương nhiên là tôi.

是不是 理所应当什么呀 你是他老伴吗
HSK 5
0:03s
shì bú shì lǐ suǒ yīng dāng shén me ya nǐ shì tā lǎo bàn maĐúng không? Đương nhiên cái gì chứ? Bà là bạn đời của ông ấy à?

回门酒都吃了
HSK 3
0:03s
huí mén jiǔ dōu chī letiệc về nhà ngoại cũng đã ăn xong rồi đấy.

估计现在都得给你孩子 办满月酒了吧
HSK 4
0:03s
gū jì xiàn zài dōu dé gěi nǐ hái zi bàn mǎn yuè jiǔ le bachắc bây giờ phải lo tiệc đầy tháng cho con bà rồi.

你是人吗 我是人哪 你说人话好不好
HSK 1
0:03s
nǐ shì rén ma wǒ shì rén nǎ nǐ shuō rén huà hǎo bù hǎoBà có phải người không vậy? Tôi là người chứ! Bà nói cho ra lời được không?

不要人身攻击
HSK 7
0:03s
bú yào rén shēn gōng jīKhông được công kích cá nhân.

我有证 你有吗 请二位冷静
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu zhèng nǐ yǒu ma qǐng èr wèi lěng jìngTôi có giấy tờ, còn bà thì có không Đề nghị hai vị bình tĩnh

你们俩呢 你们俩算老几
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ ne nǐ men liǎ suàn lǎo jǐCòn hai người thì sao Hai người là cái thứ gì

你们两个人都黄土埋半截子了 还跟我争
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè rén dōu huáng tǔ mái bàn jié zi le hái gēn wǒ zhēngHai người đã gần đất xa trời rồi Còn tranh với tôi

我是他的配偶 我是啊 你算是什么配偶
HSK 7
0:03s
wǒ shì tā de pèi ǒu wǒ shì a nǐ suàn shì shén me pèi ǒuTôi là vợ ông ấy, tôi là vợ ông ấy Bà là vợ gì chứ

行了行了 别演了 别 别演了别演了
HSK 4
0:03s
xíng le xíng le bié yǎn le bié bié yǎn le bié yǎn leThôi thôi, đừng diễn nữa Thôi, đừng diễn nữa, đừng diễn nữa

秦律师 我们有规定的 你放心吧 我不是贿赂你
HSK 7
0:03s
qín lǜ shī wǒ men yǒu guī dìng de nǐ fàng xīn ba wǒ bú shì huì lù nǐLuật sư Tần, chúng tôi có quy định đấy Anh yên tâm, tôi không hối lộ anh đâu

这四个是特意给你留的
HSK 6
0:03s
zhè sì gè shì tè yì gěi nǐ liú deBốn cái này tôi để dành riêng cho anh đấy