Cách dùng "在法庭的视野之外" (zài fǎ tíng de shì yě zhī wài) trong hội thoại tiếng Trung
在法庭的视野之外
Ngoài tầm nhìn của tòa án,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:43
dàn但
zhè这
bǎ把
sǎn伞
néng能
zhē遮
dǎng挡
duō多
jiǔ久
de的
fēng风
yǔ雨
“Nhưng chiếc ô ấy che được bao lâu?”
LINE 0213:47
PLAYING SCENEzài在
fǎ法
tíng庭
de的
shì视
yě野
zhī之
wài外
“Ngoài tầm nhìn của tòa án,”
LINE 0313:48
hái还
yǒu有
duō多
shǎo少
wǎng网
hóng红
ér儿
tóng童
“còn bao nhiêu đứa trẻ mạng xã hội”
Show Information