Cách dùng "这机器人 真的卡壳了" (zhè jī qì rén zhēn de qiǎ ké le) trong hội thoại tiếng Trung
这机器人 真的卡壳了
zhè jī qì rén zhēn de qiǎ ké le
Cái robot này thật sự bị tắc rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:38
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 沈谢秩主动给她打电话 | shěn xiè zhì zhǔ dòng gěi tā dǎ diàn huà | Thẩm Tạ Trật chủ động gọi điện cho bà ấy |
| 2▶ | 这机器人 真的卡壳了 | zhè jī qì rén zhēn de qiǎ ké le | Cái robot này thật sự bị tắc rồi |
| 3 | 善解人意也许会牵引我们 找到情理法的答案 | shàn jiě rén yì yě xǔ huì qiān yǐn wǒ men zhǎo dào qíng lǐ fǎ de dá àn | Sự thấu hiểu có lẽ sẽ dẫn dắt chúng ta Tìm ra câu trả lời giữa tình, lý và luật |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
bìng bú shì yī wèi hé gé de mǔ qīn nǐ suàn lǎo jǐkhông phải là một người mẹ xứng đáng Ông là cái thứ gì

HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā zhè me dà suì shù tā yí gè yuè nà diǎn gōng zībà ấy tuổi đã cao như vậy lương tháng của bà ấy ít ỏi như thế

HSK 7
0:03s
nà wǒ guī nǚ zěn me bàn hái zi de chéng zhǎng bú shì zhǐ xū yào qiáncon gái tôi biết tính sao Sự trưởng thành của trẻ không chỉ cần tiền

HSK 2
0:03s
jiù zhè yī jiā zǐ wǒ jué de jiù nǎi nǎi yí gè zhèng cháng rénCái gia đình này đấy tôi thấy chỉ có bà nội là người bình thường

HSK 7
0:03s
duì tā tāo xīn tāo fèi ài tā hù zhe tā de qīn rénhết lòng hết dạ vì con yêu thương và che chở cho con

HSK 2
0:03s
dàn shì zhè lǐ miàn yǒu gè bù róng hū shì de wèn tíNhưng có một vấn đề không thể bỏ qua

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wèi shén me xiǎo lóng bāo nǎi nǎi jiù shì nà ge lā dī píng jūn shù de neTại sao bà nội Tiểu Lung Bao lại phải là người kéo thấp con số đó?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn xiǎo lóng bāo de nǎi nǎi wàn yī de wàn yīDù bà nội của Tiểu Lung Bao lỡ như vạn nhất

HSK 6
0:03s
nǐ shuō de zhè xiē dōu yǒu yí gè qián tí yǒu ài wàn shì zúNhững gì anh nói đều có một tiền đề có tình yêu là đủ tất cả

HSK 7
0:03s
nǐ shì shuō qín lǜ shī zài PUA( qíng gǎn cāo zòng ) wǒ menÝ anh là luật sư Tần đang PUA (thao túng cảm xúc) chúng ta?

HSK 3
0:03s
wǒ bù tóng yì wǒ bù tóng yì zhè wǒ shí yuè huái tāi shēng de hái ziTôi không đồng ý, tôi không đồng ý Đứa con tôi mang nặng đẻ đau mười tháng

HSK 7
0:03s
là là bié diū rén le nǐ shì bú shì shōu tā qián le ya nǐLạp Lạp, thôi đừng làm trò nữa Đúng không, ông ăn tiền của hắn rồi phải không





