Cách dùng "很欢迎其他同学来捧场的" (hěn huān yíng qí tā tóng xué lái pěng chǎng de) trong hội thoại tiếng Trung
很欢迎其他同学来捧场的
rất hoan nghênh sinh viên khoa khác đến dự thính cho đông vui.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:37
yīn因
wèi为
lǎo老
shī师
“Vì giáo viên”
LINE 0222:38
PLAYING SCENEhěn很
huān欢
yíng迎
qí其
tā他
tóng同
xué学
lái来
pěng捧
chǎng场
de的
“rất hoan nghênh sinh viên khoa khác đến dự thính cho đông vui.”
LINE 0322:41
mèng gē hǎo jiǔ bú jiàn nǎ
孟歌 好久不见哪
“Mạnh Ca, lâu rồi không gặp!”
Show Information