Cách dùng "之前还不信 还跟我急" (zhī qián hái bù xìn hái gēn wǒ jí) trong hội thoại tiếng Trung
之前还不信 还跟我急
Lúc trước không chịu tin con, còn cáu với con nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:17
wǒ我
néng能
kǎo考
shàng上
shì是
bú不
shì是
“con có thể thi đỗ được có đúng không?”
LINE 0204:18
PLAYING SCENEzhī qián hái bù xìn hái gēn wǒ jí
之前还不信 还跟我急
“Lúc trước không chịu tin con, còn cáu với con nữa.”
LINE 0304:20
zhī之
qián前
quán全
shì是
bà爸
bà爸
cuò错
le了
“Trước đây tất cả đều là lỗi của bố.”
Show Information