Cách dùng "太好了 太好了 太好了 饿坏了吧 饿" (tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo le è huài le ba è) trong hội thoại tiếng Trung
太好了 太好了 太好了 饿坏了吧 饿
Tốt quá rồi, tốt quá rồi, tốt quá rồi. Đói lắm rồi đúng không? Đói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今天 小云来送饭啦 | jīn tiān xiǎo yún lái sòng fàn la | Hôm nay Tiểu Vân tới đưa cơm à? |
| 2▶ | 太好了 太好了 太好了 饿坏了吧 饿 | tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo le è huài le ba è | Tốt quá rồi, tốt quá rồi, tốt quá rồi. Đói lắm rồi đúng không? Đói. |
| 3 | 好久没尝到小云的手艺啦 | hǎo jiǔ méi cháng dào xiǎo yún de shǒu yì la | Lâu rồi không được nếm thử tay nghề của Tiểu Vân. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēn wèi chéng zhǔ yě méi yǒu quán rán de bǎ wòTa là thành chủ cũng không hoàn toàn nắm chắc phần thắng.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ yǒu dān yōu de qíng xù yě shì qíng lǐ zhī zhōngVậy nên nàng thấy lo lắng cũng là chuyện thường tình.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu yì qǐ jié jìn quán lì mài bù jiù shì lesau đó cùng dốc hết sức bước đi là được.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ wǒ jiù gè zì nǔ lì ba nǐ xiāng xìn wǒ maChúng ta hãy cố gắng nào. Nàng có tin ta không?

HSK 7
0:03s
zǔ fù shēn tǐ kě yǒu bù shì tiān dōu zhè bān shí hòu leTổ phụ có bị ốm không vậy? Đã lúc này rồi,

HSK 4
0:03s
jué bù yǔn xǔ zhè zhǒng shì qíng zài wǒ yǎn pí zi dǐ xià fā shēngta tuyệt đối không cho phép chuyện thế này xảy ra trước mắt ta.

HSK 3
0:03s
fàn xiū jìn le shāng sī kě bāng dé shàng máng aPhạm Tu vào Thương Ty có giúp được gì cho ngươi không?

HSK 7
0:03s
wǒ shuō jiāng dà rén nǐ guǒ rán shì lì hài aTa bảo này Khương đại nhân, quả nhiên ngươi rất giỏi.

HSK 7
0:03s
jiàn wēi zhī zhù guǒ rán shén me dōu mán bù liǎo nǐNhìn một biết mười, quả nhiên không chuyện gì có thể giấu được ngươi.

HSK 5
0:03s
zhè kě bù xiàng nǐ shuō huà de fēng gé aThế này không giống phong cách nói chuyện của ngươi.





