Cách dùng "我可没有我娘的好身体" (wǒ kě méi yǒu wǒ niáng de hǎo shēn tǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我可没有我娘的好身体
Ta không có sức khỏe tốt như mẹ ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:06
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以你是继承了你娘的衣钵 | suǒ yǐ nǐ shì jì chéng le nǐ niáng de yī bō | Thế nên nàng kế nghiệp mẹ nàng à? |
| 2▶ | 我可没有我娘的好身体 | wǒ kě méi yǒu wǒ niáng de hǎo shēn tǐ | Ta không có sức khỏe tốt như mẹ ta. |
| 3 | 我从小就体弱多病 天天都吃药 | wǒ cóng xiǎo jiù tǐ ruò duō bìng tiān tiān dōu chī yào | Từ nhỏ ta đã ốm yếu nhiều bệnh, ngày nào cũng phải uống thuốc. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.













