Cách dùng "我做饭去了 高然" (wǒ zuò fàn qù le gāo rán) trong hội thoại tiếng Trung
我做饭去了 高然
wǒ zuò fàn qù le gāo rán
Ta đi nấu cơm đây. Cao Nhiên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
25:40
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有说过这种话吗 说过呀 | wǒ yǒu shuō guò zhè zhǒng huà ma shuō guò ya | Ta từng nói vậy sao? Từng nói vậy mà. |
| 2▶ | 我做饭去了 高然 | wǒ zuò fàn qù le gāo rán | Ta đi nấu cơm đây. Cao Nhiên. |
| 3 | 不如 让卫姑娘留下来吃晚饭吧 | bù rú ràng wèi gū niáng liú xià lái chī wǎn fàn ba | Hay là để Vệ cô nương ở lại ăn cơm tối đi? |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.













