Cách dùng "心里才会患得患失" (xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shī) trong hội thoại tiếng Trung
心里才会患得患失
lòng mới lo được lo mất.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
10:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只有无比接近 却又差之毫厘的时候 | zhǐ yǒu wú bǐ jiē jìn què yòu chā zhī háo lí de shí hòu | Chỉ khi đã đến rất gần nhưng lại còn cách một chút xíu, |
| 2▶ | 心里才会患得患失 | xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shī | lòng mới lo được lo mất. |
| 3 | 患得患失 | huàn dé huàn shī | Lo được lo mất. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēn wèi chéng zhǔ yě méi yǒu quán rán de bǎ wòTa là thành chủ cũng không hoàn toàn nắm chắc phần thắng.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ yǒu dān yōu de qíng xù yě shì qíng lǐ zhī zhōngVậy nên nàng thấy lo lắng cũng là chuyện thường tình.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu yì qǐ jié jìn quán lì mài bù jiù shì lesau đó cùng dốc hết sức bước đi là được.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ wǒ jiù gè zì nǔ lì ba nǐ xiāng xìn wǒ maChúng ta hãy cố gắng nào. Nàng có tin ta không?

HSK 7
0:03s
zǔ fù shēn tǐ kě yǒu bù shì tiān dōu zhè bān shí hòu leTổ phụ có bị ốm không vậy? Đã lúc này rồi,

HSK 4
0:03s
jué bù yǔn xǔ zhè zhǒng shì qíng zài wǒ yǎn pí zi dǐ xià fā shēngta tuyệt đối không cho phép chuyện thế này xảy ra trước mắt ta.

HSK 3
0:03s
fàn xiū jìn le shāng sī kě bāng dé shàng máng aPhạm Tu vào Thương Ty có giúp được gì cho ngươi không?

HSK 7
0:03s
wǒ shuō jiāng dà rén nǐ guǒ rán shì lì hài aTa bảo này Khương đại nhân, quả nhiên ngươi rất giỏi.

HSK 7
0:03s
jiàn wēi zhī zhù guǒ rán shén me dōu mán bù liǎo nǐNhìn một biết mười, quả nhiên không chuyện gì có thể giấu được ngươi.

HSK 5
0:03s
zhè kě bù xiàng nǐ shuō huà de fēng gé aThế này không giống phong cách nói chuyện của ngươi.





