Cách dùng "但这食盒 是你闺女我亲手装的" (dàn zhè shí hé shì nǐ guī nǚ wǒ qīn shǒu zhuāng de) trong hội thoại tiếng Trung
但这食盒 是你闺女我亲手装的
nhưng hộp cơm này là con gái cha tự tay sắp xếp, bày biện đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:50
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爹爹 其实今天这顿饭 就是高然哥哥煮的 | diē diē qí shí jīn tiān zhè dùn fàn jiù shì gāo rán gē gē zhǔ de | Cha, thật ra bữa cơm hôm nay là do Cao Nhiên ca ca nấu |
| 2▶ | 但这食盒 是你闺女我亲手装的 | dàn zhè shí hé shì nǐ guī nǚ wǒ qīn shǒu zhuāng de | nhưng hộp cơm này là con gái cha tự tay sắp xếp, bày biện đấy. |
| 3 | 我说呢 今天这这 这饭菜 好吃 | wǒ shuō ne jīn tiān zhè zhè zhè fàn cài hǎo chī | Ta đã bảo mà, hôm nay đồ ăn ngon hơn hẳn. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.













