Cách dùng "老话说 长兄如父" (lǎo huà shuō zhǎng xiōng rú fù) trong hội thoại tiếng Trung
老话说 长兄如父
Người xưa có câu, huynh trưởng như cha.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
7:28
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说得容易 | nǐ shuō dé róng yì | Ngươi nói thì dễ. |
| 2▶ | 老话说 长兄如父 | lǎo huà shuō zhǎng xiōng rú fù | Người xưa có câu, huynh trưởng như cha. |
| 3 | 可是她爹当年 为了那个季蔷薇 放弃了范家宗主 | kě shì tā diē dāng nián wèi le nà ge jì qiáng wēi fàng qì le fàn jiā zōng zhǔ | Nhưng năm xưa phụ thân nó lại vì Quý Tường Vi mà từ bỏ vị trí tông chủ Phạm gia, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.













