Cách dùng "那这过的 都是什么日子啊" (nà zhè guò de dōu shì shén me rì zi a) trong hội thoại tiếng Trung
那这过的 都是什么日子啊
Mọi người đã phải sống những ngày tháng thế nào vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:05
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们家的桌子经常这样 回头修一下就好了 | wǒ men jiā de zhuō zi jīng cháng zhè yàng huí tóu xiū yī xià jiù hǎo le | Bàn nhà bọn ta vẫn thường như thế đấy, lát nữa sửa lại một chút là được. |
| 2▶ | 那这过的 都是什么日子啊 | nà zhè guò de dōu shì shén me rì zi a | Mọi người đã phải sống những ngày tháng thế nào vậy? |
| 3 | 没事的 没事的 他得受了多少苦啊 没受什么苦 | méi shì de méi shì de tā dé shòu le duō shǎo kǔ a méi shòu shén me kǔ | Không sao đâu, không sao đâu. Huynh ấy đã phải chịu bao nhiêu khổ cực chứ? Không phải chịu khổ cực gì cả. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.













