Cách dùng "你老盯着我干什么 走啊" (nǐ lǎo dīng zhe wǒ gàn shén me zǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
你老盯着我干什么 走啊
Ngươi cứ nhìn chằm chằm vào ta làm gì? Đi thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
32:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们的详细方案 | nǐ men de xiáng xì fāng àn | kế hoạch của các ngài. |
| 2▶ | 你老盯着我干什么 走啊 | nǐ lǎo dīng zhe wǒ gàn shén me zǒu a | Ngươi cứ nhìn chằm chằm vào ta làm gì? Đi thôi. |
| 3 | 这 这 这 原则底线呢 一声叔父 原则全无 | zhè zhè zhè yuán zé dǐ xiàn ne yī shēng shū fù yuán zé quán wú | Ơ kìa... Nguyên tắc và giới hạn thì sao? Chỉ một tiếng "thúc phụ" thôi mà nguyên tắc bay hết sạch. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.













