Cách dùng "你怎么知道我所说的喜欢" (nǐ zěn me zhī dào wǒ suǒ shuō de xǐ huān) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmezhīdàosuǒshuōdehuān

Sao huynh biết được rằng cái ta gọi là "thích"

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:28
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就说你不懂女人吧 你呢 对感情一窍不通wǒ jiù shuō nǐ bù dǒng nǚ rén ba nǐ ne duì gǎn qíng yī qiào bù tōngTa đã bảo huynh chẳng hiểu gì về nữ nhân mà. Huynh mù tịt về chuyện tình cảm.
2你怎么知道我所说的喜欢nǐ zěn me zhī dào wǒ suǒ shuō de xǐ huānSao huynh biết được rằng cái ta gọi là "thích"
3就是世人嘴里的皮囊之相呢 你又怎么能肯定jiù shì shì rén zuǐ lǐ de pí náng zhī xiāng ne nǐ yòu zěn me néng kěn dìngchỉ là mê mẩn vẻ ngoài mà người đời vẫn nói? Và sao huynh có thể khẳng định rằng

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 1 of 8)
娘的祭日也快到了
HSK 7
0:03s
niáng de jì rì yě kuài dào leCũng sắp đến ngày giỗ của mẫu thân ta rồi.

但其实我知道
HSK 3
0:03s
dàn qí shí wǒ zhī dàoNhưng thật ra ta biết,

他只是不敢去
HSK 3
0:03s
tā zhǐ shì bù gǎn qùchỉ là người không dám đi.

害怕自己控制不好情绪
HSK 5
0:03s
hài pà zì jǐ kòng zhì bù hǎo qíng xùSợ bản thân không khống chế được cảm xúc,

怕会伤心难过吧
HSK 4
0:03s
pà huì shāng xīn nán guò basợ sẽ quá đau lòng thôi.

该怎么哄哄他才好
HSK 1
0:03s
gāi zěn me hǒng hǒng tā cái hǎophải dỗ dành phụ thân thế nào mới được.

我不止讨厌雷声
HSK 6
0:03s
wǒ bù zhǐ tǎo yàn léi shēngKhông chỉ ghét tiếng sấm,

我还特别讨厌夏天
HSK 4
0:03s
wǒ hái tè bié tǎo yàn xià tiānta còn cực kỳ ghét mùa hạ.

我陪你去扫墓吧
HSK 7
0:03s
wǒ péi nǐ qù sǎo mù bata đi tảo mộ cùng nàng nhé?

我们也是夫妻一场
HSK 4
0:03s
wǒ men yě shì fū qī yī chángchúng ta cũng từng là phu thê.

你怎么还没睡啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me hái méi shuì aSao huynh còn chưa ngủ?

雷雨夜有人能陪着你 我就放心了
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

我本来以为你会垮着脸的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái yǐ wéi nǐ huì kuǎ zhe liǎn deTa vốn tưởng muội sẽ buồn bã ủ rũ,

看来在商司践学有助于调节心情
HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

现在也没有那么讨厌夏天了
HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

有了新的期待吧
HSK 5
0:03s
yǒu le xīn de qī dài bamột sự mong chờ mới đối với mùa hạ rồi.

听着真舒服
HSK 2
0:03s
tīng zhe zhēn shū fúNghe thật dễ chịu.

其实是为了见侄女吧 范大人
HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

如若不是亲眼见了她的工作能力
HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

也不是一朝一夕就能改变的
HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.