Cách dùng "心里才会患得患失" (xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shī) trong hội thoại tiếng Trung
心里才会患得患失
xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shī
lòng mới lo được lo mất.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
10:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只有无比接近 却又差之毫厘的时候 | zhǐ yǒu wú bǐ jiē jìn què yòu chā zhī háo lí de shí hòu | Chỉ khi đã đến rất gần nhưng lại còn cách một chút xíu, |
| 2▶ | 只有无比接近 却又差之毫厘的时候 | zhǐ yǒu wú bǐ jiē jìn què yòu chā zhī háo lí de shí hòu | Chỉ khi đã đến rất gần nhưng lại còn cách một chút xíu, |
| 3 | 患得患失 | huàn dé huàn shī | Lo được lo mất. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
léi yǔ yè yǒu rén néng péi zhe nǐ wǒ jiù fàng xīn leĐêm mưa giông có người ở bên cạnh muội, ta cũng yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
kàn lái zài shāng sī jiàn xué yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíngxem ra đến Thương Ty học việc quả thật có ích cho việc điều chỉnh tâm trạng.

HSK 4
0:03s
xiàn zài yě méi yǒu nà me tǎo yàn xià tiān legiờ đây ta cũng không còn ghét mùa hạ đến thế nữa.

HSK 3
0:03s
qí shí shì wèi le jiàn zhí nǚ ba fàn dà rénthật ra là vì muốn gặp cháu gái chứ gì? Phạm đại nhân.

HSK 7
0:03s
rú ruò bú shì qīn yǎn jiàn le tā de gōng zuò néng lìNếu không phải tận mắt chứng kiến năng lực làm việc của cô ta

HSK 4
0:03s
yě bú shì yī zhāo yī xī jiù néng gǎi biàn deđâu phải một sớm một chiều là thay đổi được.













