Cách dùng "我是大岛请多关照" (wǒ shì dà dǎo qǐng duō guān zhào) trong hội thoại tiếng Trung
我是大岛请多关照
Tôi là Oshima, mong được chỉ giáo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:58
jiǔ久
yǎng仰
jiǔ久
yǎng仰
“Ngưỡng mộ đã lâu.”
LINE 0240:00
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
dà大
dǎo岛
qǐng请
duō多
guān关
zhào照
“Tôi là Oshima, mong được chỉ giáo.”
LINE 0340:02
xiǎng想
bì必
zhè这
cì次
shàng上
dǎo岛
“Chắc hẳn lần này lên đảo,”
Show Information