Cách dùng "看见没 看见没 帅 帅 看见了看见了" (kàn jiàn méi kàn jiàn méi shuài shuài kàn jiàn le kàn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung

kànjiànméi kànjiànméi shuài shuài kànjiànlekànjiànle

Thầy thấy không, thấy không? Ngầu, ngầu lắm, nhìn thấy rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:59
nǐ kàn dào wǒ chuán de nà qiú méi jiào liàn zhè qiú shuài bù shuài zhè qiú

你看到我传的那球没 教练 这球帅不帅 这球

Thầy nhìn thấy đường bóng chuyền đến em không? - Huấn luyện viên, pha bóng vừa rồi đẹp không ạ? - Huấn luyện viên ơi.

LINE 0219:02
PLAYING SCENE
kàn jiàn méi kàn jiàn méi shuài shuài kàn jiàn le kàn jiàn le

看见没 看见没 帅 帅 看见了看见了

Thầy thấy không, thấy không? Ngầu, ngầu lắm, nhìn thấy rồi.

LINE 0319:09
huì
gēn
shuō
a

Lát nữa thầy nói chuyện tiếp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp19:02
TMDB ID285143