Cách dùng "我妈昨天都高兴得哭了 我妈也高兴" (wǒ mā zuó tiān dōu gāo xìng dé kū le wǒ mā yě gāo xìng) trong hội thoại tiếng Trung
我妈昨天都高兴得哭了 我妈也高兴
Hôm qua mẹ tôi vui phát khóc. Mẹ tôi cũng vui.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:01
wèn问
wǒ我
shì是
bú不
shì是
zài在
zuò做
mèng梦
“Còn hỏi tôi có phải đang mơ không nữa.”
LINE 0202:03
PLAYING SCENEwǒ mā zuó tiān dōu gāo xìng dé kū le wǒ mā yě gāo xìng
我妈昨天都高兴得哭了 我妈也高兴
“Hôm qua mẹ tôi vui phát khóc. Mẹ tôi cũng vui.”
LINE 0302:05
zhè这
bù不
jīn今
wǎn晚
de的
zhà炸
chuàn串
zhì至
shǎo少
shì是
píng平
shí时
liǎng两
bèi倍
“Thế nên xiên nướng tối nay ít nhất phải gấp đôi mọi khi.”
Show Information