Cách dùng "别生气别生气" (bié shēng qì bié shēng qì) trong hội thoại tiếng Trung
别生气别生气
Chú đừng tức giận.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:22
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 费叔您先别着急 | fèi shū nín xiān bié zháo jí | Chú Phí, chú khoan hẵng nóng nảy. |
| 2▶ | 别生气别生气 | bié shēng qì bié shēng qì | Chú đừng tức giận. |
| 3 | 费叔 | fèi shū | Chú Phí, |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 10 of 10)
HSK 3
0:03s
lǎo wáng nǐ men zhè zěn me hái liàn shàng tài jí leLão Vương. Sao các anh còn luyện Thái Cực Quyền nữa thế?

HSK 6
0:03s
jiù shì nà ge xiǎo fāng jiù rén yīng xióng xiǎo fāngLà Tiểu Phương đấy. Anh hùng cứu người, Tiểu Phương.

HSK 7
0:03s
shì bú shì hǎo shì jiāng jìn yào fā xǐ táng lecó phải sắp sửa có chuyện vui, chuẩn bị phát kẹo cưới không?

HSK 6
0:03s
wú shěn nín huí lái le gōng xǐ gōng xǐ a huí tóu fèi ní jié hūn leThím Ngô, thím về rồi à? Chúc mừng nhé. Sau này Phí Nghê kết hôn,

HSK 7
0:03s
jì de qǐng zán chī xǐ táng a jié shén me hūn gēn shuí jié hūnnhớ mời bọn cháu ăn kẹo cưới nhé. Kết hôn gì chứ? Kết hôn với ai?

HSK 5
0:03s
jiù shì hái bù chéng rèn ne qián liǎng tiān shì zhǔ rèn ér ziThì là... Còn không thừa nhận à? Vài ngày trước là con trai của chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s
zuì jìn jiù shì jiù rén yīng xióng nǐ men jiā guī nǚ yōu xiù negần nhất lại là anh hùng cứu người. Con gái cô giỏi thật đấy.

HSK 7
0:03s
bié shuō nǐ zhè xīn nǚ xù a rén zhēn bù cuòĐừng nói chứ, con rể mới của cô cũng tốt lắm.

HSK 4
0:03s
