Cách dùng "费叔教得好" (fèi shū jiào dé hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

fèishūjiàohǎo

Nhờ chú Phí dạy tốt ạ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
23:57
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老费你这徒弟不错呀lǎo fèi nǐ zhè tú dì bù cuò yaLão Phí, đồ đệ này của anh được đấy.
2费叔教得好fèi shū jiào dé hǎoNhờ chú Phí dạy tốt ạ.
3戒骄戒躁啊 年轻人需要磨砺jiè jiāo jiè zào a nián qīng rén xū yào mó lìThắng không kiêu, bại không nản. Người trẻ tuổi là phải rèn giũa.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 7 of 10)
费霓是这世上最好的姑娘
HSK 4
0:03s
fèi ní shì zhè shì shàng zuì hǎo de gū niángPhí Nghê là cô gái tốt nhất trên đời này.

但是在叶峰看来 费霓只是一个
HSK 3
0:03s
dàn shì zài yè fēng kàn lái fèi ní zhǐ shì yí gèNhưng trong mắt Diệp Phong, Phí Nghê cũng chỉ là

费霓应该怎么选 我当然希望她选一个
HSK 3
0:03s
fèi ní yīng gāi zěn me xuǎn wǒ dāng rán xī wàng tā xuǎn yí gèPhí Nghê nên chọn thế nào? Dĩ nhiên là tôi hy vọng nó chọn được một người

这就是费霓为了嫁个好人家 为了找份好工作的手段
HSK 6
0:03s
zhè jiù shì fèi ní wèi le jià gè hǎo rén jiā wèi le zhǎo fèn hǎo gōng zuò de shǒu duànđó chỉ là thủ đoạn để Phí Nghê được làm dâu nhà tốt, để tìm được một công việc tốt thôi.

比起上大学 找个条件好的爱人更重要
HSK 4
0:03s
bǐ qǐ shàng dà xué zhǎo gè tiáo jiàn hǎo de ài rén gèng zhòng yàoso với việc học đại học, tìm một người bạn đời có điều kiện tốt quan trọng hơn.

你是支持费霓上大学的
HSK 4
0:03s
nǐ shì zhī chí fèi ní shàng dà xué detức là ủng hộ Phí Nghê học đại học à?

我支持我全力支持
HSK 5
0:03s
wǒ zhī chí wǒ quán lì zhī chíCháu ủng hộ, ủng hộ hết mình.

如果需要的话 我会帮助她的
HSK 3
0:03s
rú guǒ xū yào de huà wǒ huì bāng zhù tā deNếu cần thì cháu sẽ giúp cô ấy.

我明白了 怪不得我们家妮妮喜欢你呢
HSK 7
0:03s
wǒ míng bái le guài bù dé wǒ men jiā nī nī xǐ huān nǐ neTôi hiểu rồi, chẳng trách con bé nhà tôi lại thích cậu.

我今天同意你跟妮妮的婚事
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān tóng yì nǐ gēn nī nī de hūn shìhôm nay tôi đồng ý việc hôn nhân của cậu và con bé,

我今天说的每一句话都是真的
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān shuō de měi yī jù huà dōu shì zhēn detừng câu nói hôm nay của cháu đều là thật

就别 别在这 还隔着楚河汉界还下象棋呢
HSK 5
0:03s
jiù bié bié zài zhè hái gé zhe chǔ hé hàn jiè hái xià xiàng qí neThôi, đừng đứng ở đây. Cách một bức tường mà uống cái gì?

太极拳你知道吗
HSK 1
0:03s
tài jí quán nǐ zhī dào maCháu biết Thái Cực Quyền không?

我会的太极拳 是我们老费家祖传的
HSK 7
0:03s
wǒ huì de tài jí quán shì wǒ men lǎo fèi jiā zǔ chuán deThái Cực Quyền mà chú luyện được truyền từ đời tổ tiên của nhà họ Phí,

费叔 您这水平可以授课了
HSK 4
0:03s
fèi shū nín zhè shuǐ píng kě yǐ shòu kè leChú Phí, trình độ của chú có thể đi dạy được đấy.

你这功夫不传下去太可惜了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè gōng fu bù chuán xià qù tài kě xī leMôn võ của chú mà thất truyền thì tiếc quá.

亲戚朋友人手一本 让大家都好好见识见识您的英姿
HSK 7
0:03s
qīn qī péng yǒu rén shǒu yī běn ràng dà jiā dōu hǎo hǎo jiàn shí jiàn shí nín de yīng zīghi chú giải rồi đóng thành sách, cho họ hàng, bạn bè mỗi người một cuốn, để mọi người chiêm ngưỡng phong thái oai hùng của chú.

但这家 不还有另外半边天吗
HSK 7
0:03s
dàn zhè jiā bù hái yǒu lìng wài bàn biān tiān manhưng nhà chú vẫn còn nửa trụ cột khác mà.

有办法 我想想
HSK 3
0:03s
yǒu bàn fǎ wǒ xiǎng xiǎngChú có cách à? Để chú nghĩ.

没想到你们发展得这么快
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào nǐ men fā zhǎn dé zhè me kuàiKhông ngờ các em phát triển nhanh đến thế.