Cách dùng "结婚 你想得美" (jié hūn nǐ xiǎng dé měi) trong hội thoại tiếng Trung

jiéhūn xiǎngměi

Kết hôn? Cậu mơ đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就是喜欢方穆扬 我要跟他结婚wǒ jiù shì xǐ huān fāng mù yáng wǒ yào gēn tā jié hūncon thích Phương Mục Dương, con muốn kết hôn với cậu ấy.
2结婚 你想得美jié hūn nǐ xiǎng dé měiKết hôn? Cậu mơ đi.
3方穆扬你怎么想的呀 你看看你啊 你要工作没工作fāng mù yáng nǐ zěn me xiǎng de ya nǐ kàn kàn nǐ a nǐ yào gōng zuò méi gōng zuòPhương Mục Dương, cậu nghĩ gì thế? Cậu xem lại mình đi, cậu không có việc làm,

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 4 of 10)
你说谁会喜欢一个傻子呢
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shuí huì xǐ huān yí gè shǎ zi neem nghĩ ai lại thích một thằng ngốc hả?

反正就这段时间 她就是不对劲
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù zhè duàn shí jiān tā jiù shì bú duì jìntóm lại thời gian này con bé rất bất thường.

你并不是我最好的选择
HSK 3
0:03s
nǐ bìng bú shì wǒ zuì hǎo de xuǎn zécô không phải lựa chọn tốt nhất của tôi.

我们应该还没到谈婚论嫁的地步
HSK 7
0:03s
wǒ men yīng gāi hái méi dào tán hūn lùn jià de dì bùChúng ta hẳn vẫn chưa đến bước bàn chuyện cưới xin đâu nhỉ?

你觉得自己根正苗红 而我
HSK 5
0:03s
nǐ jué de zì jǐ gēn zhèng miáo hóng ér wǒAnh cảm thấy mình có gia thế trong sạch, còn tôi xuất thân từ gia đình có năm thành phần xấu chính trị.

我认为聪明人之间不需要客套
HSK 4
0:03s
wǒ rèn wéi cōng míng rén zhī jiān bù xū yào kè tàoTôi nghĩ người thông minh không cần phải khách sáo với nhau.

我不应该多想想吗
HSK 3
0:03s
wǒ bù yīng gāi duō xiǎng xiǎng matôi không nên nghĩ kỹ sao?

你就已经得出了答案
HSK 4
0:03s
nǐ jiù yǐ jīng dé chū le dá àncô đã có sẵn câu trả lời rồi,

跟你下个棋可真费劲呐
HSK 7
0:03s
gēn nǐ xià gè qí kě zhēn fèi jìn nàĐánh cờ với cậu tốn sức thật đấy.

老刘啊 别心急
HSK 2
0:03s
lǎo liú a bié xīn jíLão Lưu, đừng sốt ruột.

吓死我了 你来干什么呀
HSK 6
0:03s
xià sǐ wǒ le nǐ lái gàn shén me yaLàm tôi giật cả mình. Cậu đến đây làm gì?

我来看看您啊 我用得着你看吗
HSK 2
0:03s
wǒ lái kàn kàn nín a wǒ yòng dé zhe nǐ kàn maCháu đến thăm chú. Tôi cần cậu thăm chắc?

这这这 扰乱我思路 这不行不行不行
HSK 7
0:03s
zhè zhè zhè rǎo luàn wǒ sī lù zhè bù xíng bù xíng bù xíngtại cậu ta đến làm nhiễu loạn mạch suy nghĩ của tôi rồi. Thế này không được rồi.

你这个人你 输就输了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge rén nǐ shū jiù shū leCái con người này thật là... Thua thì thua thôi,

是啊我什么时候输过 我费叔棋下得可好了
HSK 4
0:03s
shì a wǒ shén me shí hòu shū guò wǒ fèi shū qí xià dé kě hǎo leĐúng vậy, tôi có bao giờ thua đâu. Chú Phí chơi cờ giỏi lắm đấy ạ.

要不这样 我费叔这样赢了你呢 也是胜之不武
HSK 4
0:03s
yào bù zhè yàng wǒ fèi shū zhè yàng yíng le nǐ ne yě shì shèng zhī bù wǔHay là thế này, chú Phí mà thắng chú như vậy thì cũng không vẻ vang gì.

什么时候还收徒弟了
HSK 6
0:03s
shén me shí hòu hái shōu tú dì leCậu nhận đồ đệ từ bao giờ thế?

要是您赢了 都归您
HSK 6
0:03s
yào shì nín yíng le dōu guī nínNếu chú thắng, tất cả đều thuộc về chú.

别别别 别动
HSK 2
0:03s
bié bié bié bié dòngĐừng. Đừng động vào.

就是它了 我要是输了
HSK 4
0:03s
jiù shì tā le wǒ yào shì shū leQuyết định thế nhé. Nếu chú thua,