Cách dùng "长得不错 性格沉稳" (zhǎng dé bù cuò xìng gé chén wěn) trong hội thoại tiếng Trung
长得不错 性格沉稳
trông khá đẹp trai, tính cách chín chắn, trình độ y khoa xuất sắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
35:25
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他是个脑外科的医生 | tā shì gè nǎo wài kē de yī shēng | Anh ấy là bác sĩ khoa Ngoại thần kinh, |
| 2▶ | 长得不错 性格沉稳 | zhǎng dé bù cuò xìng gé chén wěn | trông khá đẹp trai, tính cách chín chắn, trình độ y khoa xuất sắc. |
| 3 | 医术一流 | yī shù yì liú | tính cách chín chắn, trình độ y khoa xuất sắc. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 6 of 10)
HSK 5
0:03s
nǐ gē yě bú huì tóng yì de suǒ yǐ nǐ bù néng gào sù tā yanhưng anh trai cậu cũng không đồng ý đâu. Thế nên cậu không được nói với anh ấy.

HSK 6
0:03s
nà nǐ xiàn zài yào shì gào sù tā nǐ jiù chún gěi wǒ tiān luànNhưng nếu bây giờ cậu nói với anh ấy thì sẽ chỉ khiến tôi loạn thêm thôi.

HSK 4
0:03s
wǒ bà mā nà biān wǒ dōu zhěng bù míng bái ne nǐ zài jiā yí gè fèi tíng nàTôi còn chưa giải quyết xong phía bố mẹ tôi, giờ mà thêm cả Phí Đình nữa thì...

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè wán yì ér bù biàn yí ba zhè nǎ lái de ya(Xe) Thứ này chắc không rẻ đâu nhỉ? Ở đâu ra thế?

HSK 7
0:03s
wǒ yě zhī dào nǐ shì zhēn xīn xǐ huān wǒ men jiā nī nī deTôi cũng biết cậu thật lòng thích con bé nhà chúng tôi.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ men nī nī zhè me hǎo shuí bù xǐ huān ne shì bú shìCậu nói xem nó tốt thế, ai mà chẳng thích? Có đúng không?

HSK 4
0:03s
rén zuì zhòng yào de jiù shì hǎo hǎo dì shēng huóCon người ta quan trọng nhất là phải sống tốt,

HSK 3
0:03s
bǎ shēng huó guò dé shí shí zài zài de shì bú shìphải sống một cuộc đời thực tế, có đúng không?

HSK 5
0:03s
fèi ní méi gēn nín shuō tā wèi shén me hé yè fēng fēn shǒu de baPhí Nghê chưa nói với chú lý do cô ấy và Diệp Phong chia tay phải không?

HSK 2
0:03s
tài qì rén le zhè me shuō wǒ nà xiē jiàng niú ròu dōu wèi le gǒu leTức chết đi được! Vậy đống thịt bò kho của tôi coi như vứt cho chó ăn à?








